| Compound words containing 'pháp' (183) |
| word |
freq |
defn |
| phương pháp |
3,561 |
method, means, way |
| hiến pháp |
1,794 |
constitution |
| biện pháp |
1,305 |
measure, action, method, means, procedure |
| pháp luật |
1,133 |
law |
| pháp lý |
928 |
law; legal |
| lập pháp |
874 |
legislation; legislative |
| quân pháp |
841 |
army law |
| hợp pháp |
786 |
legal, legitimate, lawful |
| giải pháp |
775 |
solution (to a problem) |
| luật pháp |
685 |
law |
| tư pháp |
630 |
justice, judicial |
| bất hợp pháp |
530 |
illegal, illicit, illegitimate, unlawful |
| danh pháp |
515 |
nomenclature |
| liệu pháp |
269 |
therapeutics |
| hành pháp |
246 |
executive (branch of government) |
| pháp sư |
230 |
sorcerer, magician-venerable bonze |
| hợp pháp hóa |
161 |
to legalize; legalization |
| ngữ pháp |
152 |
grammar |
| thư pháp |
131 |
calligraphy, penmanship |
| cú pháp |
106 |
syntax |
| pháp thuật |
101 |
magic, sorcery, witchcraft |
| pháp thuộc |
100 |
French domination |
| phật pháp |
92 |
Buddhist law, Buddha sasana, dharma |
| pháp lệnh |
80 |
law, rule, order |
| người Pháp |
78 |
Frenchman, French person |
| thuyết pháp |
69 |
sermon; to preach, sermonize |
| binh pháp |
67 |
(military) strategy, tactics |
| pháp y |
63 |
một ngành của y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây thương tích và tử vong, đặc biệt trong trường hợp nghi ngờ có hành vi phạm tội |
| Pháp Luân Công |
59 |
Falun Gong |
| hộ pháp |
57 |
giant, guardian spirit |
| phạm pháp |
57 |
to break the law; illegal |
| pháp quan |
50 |
|
| pháp nhân |
49 |
Legal man, legal person |
| phi pháp |
48 |
illegal |
| thủ pháp |
48 |
cách thức để thực hiện một ý định, một mục đích cụ thể nào đó |
| pháp danh |
46 |
religious name (of a Buddhist monk) |
| pháp chế |
38 |
laws, legal system, legislation |
| Pháp ngữ |
37 |
French (language) |
| pháp môn |
36 |
Buddhists, pagoda, temple |
| phương pháp luận |
35 |
methodology |
| từ pháp |
33 |
morphology |
| pháp quyền |
26 |
jurisdiction |
| tiếng Pháp |
26 |
French (language) |
| nhà lập pháp |
21 |
legislator, lawmaker |
| pháp định |
21 |
legal, statutory |
| bút pháp |
19 |
style of handwriting, penmanship |
| chấp pháp |
19 |
executive |
| pháp điển |
19 |
canon, code |
| thi pháp |
18 |
prosody |
| pháp bảo |
17 |
đạo lí của nhà Phật để dạy tín đồ, được coi là phép quý |
| công pháp |
16 |
public law |
| Chưởng Pháp |
15 |
censor cardinal (Cao Dai) |
| pháp học |
15 |
legislation |
| pháp trường |
13 |
execution ground |
| pháp đình |
13 |
court (legal) |
| trận pháp |
13 |
strategy |
| hình pháp |
10 |
penal |
| pháp quy |
10 |
regulation, rule |
| pháp tuyến |
8 |
normal |
| lịch pháp |
7 |
phương pháp dùng năm, tháng, ngày để tính thời gian |
| nghiệm pháp |
7 |
proof, test |
| nước Pháp |
7 |
France |
| pháp trị |
7 |
rule by law |
| thầy pháp |
7 |
sorcerer, magician |
| tam pháp |
6 |
the three judicial organs (the highest judicial organs in ancient Vietnam) |
| thân pháp |
6 |
cách vận động, di chuyển thân thể [trong các môn võ nghệ] |
| Bộ Tư Pháp |
5 |
Ministry of Justice; Justice Department |
| gia pháp |
5 |
family customs and habits |
| thương pháp |
5 |
trade law, business law |
| toán pháp |
5 |
arithmetic |
| quốc pháp |
4 |
national laws |
| vốn pháp định |
4 |
legal capital, authorized capital |
| đấu pháp |
4 |
play |
| chiến pháp |
3 |
art of war |
| pháp hóa |
2 |
Frenchify, Gallicize |
| pháp lí |
2 |
law principle, principle of law |
| đạo pháp |
2 |
nguyên tắc của tôn giáo |
| chống Pháp |
1 |
anti-French |
| ký âm pháp |
1 |
xem kí âm pháp |
| phương pháp chế tạo |
1 |
manufacturing method |
| ban bố luật pháp |
0 |
to issue a law |
| biện chứng pháp |
0 |
dialectic |
| biện pháp an ninh |
0 |
security measures |
| biện pháp cần thiết |
0 |
necessary means, measures |
| biện pháp kinh tế |
0 |
economic mean, measure |
| bên Pháp |
0 |
in France |
| bệnh miêu trị pháp |
0 |
vaccinotherapy |
| Bộ Trưởng Tư Pháp |
0 |
justice minister |
| chuyển sang Pháp Ngữ |
0 |
to translate into French |
| chính quyền hợp pháp |
0 |
legitimate government, administration |
| các biện pháp |
0 |
measures |
| các biện pháp khắc phục |
0 |
corrective measures |
| các biện pháp thích đáng |
0 |
appropriate means, suitable measures |
| có biện pháp |
0 |
to have, take measures |
| công pháp quốc tế |
0 |
international law |
| cú pháp học |
0 |
bộ môn của ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu về câu và cách kết hợp các từ trong câu |
| cơ quan hành pháp |
0 |
executive branch (of government) |
| cơ quan lập pháp |
0 |
legislative branch (of government) |
| dùng mọi biện pháp |
0 |
to use any, every mean |
| ghi chú ngữ pháp |
0 |
grammar note |
| giáo học pháp |
0 |
didactic or teaching method |
| giải pháp dễ dàng |
0 |
easy, simple solution |
| giải pháp ngoại giao |
0 |
diplomatic solution |
| giải pháp quân sự |
0 |
military solution |
| giải pháp thích ứng |
0 |
an appropriate, suitable solution (to a problem) |
| giảng pháp |
0 |
to teach the way (Buddhist) |
| hiến pháp của Hoa Kỳ |
0 |
the U.S. constitution |
| hiến pháp hoá |
0 |
|
| hiến pháp hóa |
0 |
constitutionalize |
| hành lang pháp lí |
0 |
khoảng, phạm vi xác định được pháp luật cho phép và bảo vệ |
| hành lang pháp lý |
0 |
xem hành lang pháp lí |
| hành vi phạm pháp |
0 |
illegal actions |
| hành động bất hợp pháp |
0 |
illegal activity |
| hóa liệu pháp |
0 |
chemotherapy |
| hệ thống tư pháp |
0 |
judicial system |
| họa pháp |
0 |
brush |
| Hộ Pháp Cao Đài |
0 |
Cao Dai pope |
| hộ pháp cắn trắt |
0 |
assign great talents to small tasks |
| hợp pháp hoá |
0 |
làm cho trở nên hợp pháp |
| khung pháp lý |
0 |
legal framework |
| không hợp pháp |
0 |
to be illegal |
| kí pháp |
0 |
notation |
| kí pháp Ba Lan |
0 |
Polish notation |
| kí pháp giữa |
0 |
infix notation |
| kí pháp sau |
0 |
postfix notation |
| kí pháp trước |
0 |
prefix notation |
| kí âm pháp |
0 |
phương pháp kí âm |
| luyện tập nhữ pháp |
0 |
grammar drill |
| lí liệu pháp |
0 |
xem vật lí trị liệu |
| lý liệu pháp |
0 |
xem lí liệu pháp |
| một cách bất hợp pháp |
0 |
illegally, in an illegal manner |
| một cách hợp pháp |
0 |
legally, legitimately |
| ngoài vòng luật pháp |
0 |
outside the law |
| người phạm pháp |
0 |
lawbreaker, criminal |
| ngữ pháp học |
0 |
bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu hình thái và cấu trúc của từ, cấu trúc của câu |
| nhiệt liệu pháp |
0 |
deep-heat treatment, thermotherapy |
| phi luật pháp |
0 |
lawless |
| pháp lịnh |
0 |
law, regulations, ordinances |
| pháp qui |
0 |
xem pháp quy |
| phân tích cú pháp |
0 |
syntactical analysis |
| phương pháp báo hiệu bằng cờ |
0 |
flag semaphore |
| phương pháp cai trị |
0 |
administrative method, means |
| phương pháp khoa học |
0 |
scientific method |
| phương pháp mới nhất |
0 |
latest method |
| phương pháp nghiên cứu |
0 |
research method |
| phương pháp phân tích |
0 |
analytical method |
| phương pháp quang khắc |
0 |
photoengraving, photo etching |
| phương pháp thực nghiệm |
0 |
experiment method |
| phương pháp tiếp thị |
0 |
marketing method |
| phản pháp |
0 |
illegal |
| phốp pháp |
0 |
plump, stout |
| quang liệu pháp |
0 |
actinotherapy |
| qui phạm pháp luật |
0 |
xem quy phạm pháp luật |
| quy phạm pháp luật |
0 |
quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo |
| tay phạm pháp |
0 |
criminal, lawbreaker |
| theo luật pháp |
0 |
according to the law |
| thấu nhiệt liệu pháp |
0 |
diathermy |
| thế giới nói tiếng Pháp |
0 |
the French-speaking world |
| thời Pháp thuộc |
0 |
the period of French occupation |
| trị ngoại pháp quyền |
0 |
chế độ quy định người ngoại quốc ở một nước nào đó không bị pháp luật của nước này ràng buộc, mà chỉ lệ thuộc vào pháp luật của nước mình |
| tu chính hiến pháp |
0 |
to amend the constitution |
| tìm giải pháp |
0 |
to look for a solution |
| tìm ra một giải pháp |
0 |
to come up with a solution |
| tìm ra phương pháp |
0 |
to find, discover a method |
| Tăng Đoàn Bảo Vệ Chánh Pháp |
0 |
Buddhist Protection Society |
| tư cách pháp nhân |
0 |
tư cách là chủ thể pháp luật độc lập của một đơn vị, tổ chức |
| tư pháp quốc tế |
0 |
international private law |
| tư tưởng về luật pháp |
0 |
ideas on, about law |
| Tối Cao Pháp Viện |
0 |
Supreme Court |
| tự nhiên liệu pháp |
0 |
naturopathy |
| vi phạm luật pháp quốc tế |
0 |
to violate international law |
| viện lập pháp |
0 |
legislature, legislative body, assembly |
| văn pháp |
0 |
syntax |
| vật lý liêu pháp |
0 |
physiotherapy |
| với phương pháp này |
0 |
using, by this method |
| vụ phạm pháp |
0 |
(a) crime |
| áp dụng biện pháp |
0 |
to take measures, actions |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| ăn món Pháp |
0 |
French dishes, French foods |
| đi ngược lại hiến pháp Hoa Kỳ |
0 |
to run contrary to US law |
| đưa ra biện pháp |
0 |
to introduce a measure, step |
| được luật pháp bảo vệ |
0 |
to be protected by the law |
| ở Pháp về |
0 |
to return home from France |
Lookup completed in 175,685 µs.