bietviet

phát

Vietnamese → English (VNEDICT)
to distribute, send out, become; [CL for gunshots, abrupt actions]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to slap, to clap hắn phát vào vai tôi một cái | he gives me a clap on the shoulder
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác hay sự việc diễn ra rất nhanh, thường là động tác bắn đập cho một phát vào lưng ~ bắn từng phát một
V đập vào thân mình người khác bằng bàn tay mở mẹ phát vào mông tôi
V làm đứt ngang ra cả loạt bằng cách dùng lưỡi dao dài lia mạnh ông đang phát cỏ ~ phát bờ
V đưa cho, cấp cho từng người, thường theo một chế độ chung nhất định họ đang phát lương ~ phát phần thưởng ~ phát tờ rơi
V truyền đi và làm toả ra tiếng nói, âm thanh, hình ảnh [thường trên làn sóng điện] đài tiếng nói phát bản tin đặc biệt
V trực tiếp sinh ra và làm toả ra ánh sáng, mùi vị, v.v. căn phòng phát ra mùi thơm ~ phát ra ánh sáng
V [bệnh] bắt đầu biểu hiện ra bằng những triệu chứng rõ rệt bệnh đang ủ, chưa phát
V từ biểu thị sự nảy sinh một trạng thái tâm sinh lí nào đó, do tác động mạnh mẽ của một nhận thức, một cảm xúc trông phát khiếp ~ lo đến phát ốm ~ tức đến phát khóc
V gặp nhiều may mắn nhờ mồ mả của ông cha chôn được ở chỗ đất tốt, theo thuật phong thuỷ nghe nói mả nhà ấy phát nên tiền vào như nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,310 occurrences · 138.02 per million #877 · Core

Lookup completed in 168,395 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary