| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác hay sự việc diễn ra rất nhanh, thường là động tác bắn |
đập cho một phát vào lưng ~ bắn từng phát một |
| V |
đập vào thân mình người khác bằng bàn tay mở |
mẹ phát vào mông tôi |
| V |
làm đứt ngang ra cả loạt bằng cách dùng lưỡi dao dài lia mạnh |
ông đang phát cỏ ~ phát bờ |
| V |
đưa cho, cấp cho từng người, thường theo một chế độ chung nhất định |
họ đang phát lương ~ phát phần thưởng ~ phát tờ rơi |
| V |
truyền đi và làm toả ra tiếng nói, âm thanh, hình ảnh [thường trên làn sóng điện] |
đài tiếng nói phát bản tin đặc biệt |
| V |
trực tiếp sinh ra và làm toả ra ánh sáng, mùi vị, v.v. |
căn phòng phát ra mùi thơm ~ phát ra ánh sáng |
| V |
[bệnh] bắt đầu biểu hiện ra bằng những triệu chứng rõ rệt |
bệnh đang ủ, chưa phát |
| V |
từ biểu thị sự nảy sinh một trạng thái tâm sinh lí nào đó, do tác động mạnh mẽ của một nhận thức, một cảm xúc |
trông phát khiếp ~ lo đến phát ốm ~ tức đến phát khóc |
| V |
gặp nhiều may mắn nhờ mồ mả của ông cha chôn được ở chỗ đất tốt, theo thuật phong thuỷ |
nghe nói mả nhà ấy phát nên tiền vào như nước |
| Compound words containing 'phát' (203) |
| word |
freq |
defn |
| phát triển |
13,314 |
to develop, evolve, expand, grow, enrich (uranium); development, evolution, expansion |
| phát hành |
10,518 |
to publish, issue |
| phát hiện |
6,120 |
to discover; discovery |
| phát sóng |
2,086 |
to put (a play) on the air, broadcast, telecast |
| sự phát triển |
1,930 |
development, expansion, evolution |
| xuất phát |
1,065 |
to send forth, start, emit |
| phát biểu |
884 |
to express, voice, state, show |
| phát sinh |
804 |
to create, produce |
| phát minh |
676 |
to discover, invent; discovery, invention |
| phát ra |
557 |
to start, break out, emit, send forth |
| đài phát thanh |
465 |
broadcasting station, radio station |
| phát động |
437 |
to mobilize, start work; motive |
| phát thanh |
424 |
to broadcast, transmit |
| phát âm |
381 |
pronunciation; to pronounce, articulate |
| lạm phát |
298 |
inflation, price increase; to inflate |
| phát huy |
294 |
to develop |
| phát xít |
279 |
fascist |
| phát ngôn |
274 |
to speak |
| phát nổ |
253 |
to explode |
| tái phát |
152 |
to (have a) relapse, recur |
| phát tán |
145 |
induce sweating, act as a sudatory substance, scatter |
| phát xạ |
137 |
radiate, radiation, emanation |
| máy phát điện |
132 |
electrical power generator |
| phát sáng |
132 |
photogenic |
| tự phát |
130 |
spontaneous |
| máy phát |
118 |
generator |
| phát ngôn viên |
105 |
spokesperson |
| khởi phát |
104 |
Rise |
| phát điện |
96 |
Generate electricity, generate power |
| phân phát |
94 |
to distribute, divide |
| phát quang |
85 |
luminesce |
| phát giác |
83 |
to discover, find out |
| phát thanh viên |
67 |
announcer |
| phát súng |
59 |
gunshot |
| phát bệnh |
57 |
to fall ill or sick |
| phát ban |
56 |
to break out in a rash, fever |
| cấp phát |
49 |
to allocate, give; allocation |
| phát đạt |
42 |
to prosper, thrive, develop |
| bộc phát |
39 |
to explode, break out; outbreak |
| phát binh |
35 |
dispatch troops |
| giảm phát |
32 |
deflation |
| phát điên |
30 |
go crazy, go mad |
| phát xuất |
24 |
to emit, come from, originate |
| thu phát |
24 |
to receive and transmit |
| ban phát |
23 |
to distribute, dispense |
| phát kiến |
23 |
Discovery |
| phát bóng |
20 |
sent (a ball), serve |
| phát tang |
20 |
[thân nhân của người chết] bắt đầu mặc quần áo tang và chính thức báo cho bà con, bạn bè biết về việc gia đình mình có người qua đời |
| phát dục |
18 |
(sinh lý) Develop |
| đà phát triển |
18 |
develop, evolve, expand |
| phát tích |
17 |
to originate |
| phát khởi |
16 |
to take initiative, make the first move, initiate |
| phốt phát |
16 |
phosphate |
| phát chẩn |
13 |
distribute relief, give alms |
| phát nguyện |
12 |
to take or swear an oath |
| người phát ngôn |
11 |
spokesman, spokeswoman, spokesperson |
| kịch phát |
10 |
exacerbated |
| phát lương |
10 |
to hand out the wages, pay |
| sự phát minh |
10 |
discovery, invention |
| bột phát |
7 |
to break out suddenly |
| khai phát |
7 |
to develop |
| phát tài |
7 |
to succeed in business, make money |
| phát hình |
6 |
to broadcast (television) |
| phát đạn |
6 |
bullet, shot |
| phát nguyên |
5 |
to originate |
| phát vãng |
5 |
banish, exile |
| đột phát |
5 |
to erupt, break out, appear suddenly |
| phát hoả |
4 |
bắt đầu bốc cháy |
| thừa phát lại |
4 |
bailiff, court-usher |
| bạo phát |
3 |
to break out |
| máy phát thanh |
3 |
radio transmitter |
| phát lộ |
3 |
bộc lộ ra, để lộ ra một cách rõ ràng |
| phát mại |
3 |
put up to (for) auction, auction, put on sale (things confiscated |
| phát nhiệt |
3 |
exothermal, exothermic |
| dao phát |
2 |
paring knife, machete |
| nguyên phát |
2 |
[hiện tượng bệnh lí] phát sinh ra tại chỗ ngay từ giai đoạn đầu; phân biệt với thứ phát |
| phát báo |
2 |
to send Morse code |
| phát hỏa |
2 |
to catch fire, begin to burn |
| phát lưu |
2 |
|
| phát phù |
2 |
come down with beriberi, develop disease |
| phát sốt |
2 |
have a fever, run a temperature |
| phát tác |
2 |
gây tác hại |
| tán phát |
2 |
distribute |
| phát canh |
1 |
Rent lant |
| phát chán |
1 |
get tired (of), be fed up (with) |
| phát khiếp |
1 |
be terrified, be frightened or startled (with) |
| phát khùng |
1 |
lose one’s temper, get angry, get mad (at) |
| phát ngôn nhân |
1 |
spokesperson |
| phát nương |
1 |
burn off (to clear land) |
| phát phì |
1 |
put on excessive weight |
| phát tiết |
1 |
to come out, appear; apparent |
| phát đi |
1 |
to send (out), transmit |
| phát ốm |
1 |
to become sick |
| thiểu phát |
1 |
[kinh tế] giảm hẳn tốc độ phát triển một cách không bình thường do giá trị của đồng tiền ổn định trong thời gian dài, khiến cho kinh tế có thể bị suy thoái |
| thứ phát |
1 |
[hiện tượng bệnh lí] phát sinh ra sau giai đoạn thứ nhất; phân biệt với nguyên phát |
| xuất phát điểm |
1 |
point of departure, starting point |
| bài phát biểu |
0 |
statement |
| bách phát bách trúng |
0 |
to hit one hundred percent, bat a thousand |
| bánh trước phát động |
0 |
front wheel drive |
| bánh xe phát động |
0 |
driving wheel pinion |
| bè lũ phát xít |
0 |
fascist party |
| bùng phát |
0 |
outbreak |
| bắn bốn phát |
0 |
to fire four (gun)shots |
| bắn phát |
0 |
to shoot, fire off a shot |
| bị bắn hai phát đạn |
0 |
to be shot twice |
| bộ phát sinh tự động chương trình |
0 |
automatic program generator |
| bội phát |
0 |
|
| bức xạ phát nhiệt |
0 |
caloricfic radiations |
| chuyển phát |
0 |
chuyển thông tin, thư tín, bưu kiện, v.v. tới người nhận |
| chương trình phát triển |
0 |
development plan, program |
| chương trình phát triển Liên Hiệp Quốc |
0 |
U.N. development plan, program |
| chủ nghĩa phát xít |
0 |
fascism |
| các nước phát triển hơn Việt Nam |
0 |
countries more developed than Vietnam |
| các nước đang phát triển |
0 |
developing countries |
| Dạo này ông có phát tài không? |
0 |
How’s business these days? |
| ghìm cương lạm phát |
0 |
to hold back inflation, keep inflation down |
| giải lạm phát |
0 |
deflation |
| giừm nhiễu đài phát thanh |
0 |
to jam a broadcasting station |
| hai phát luôn |
0 |
two shots in a row |
| hoạnh phát |
0 |
Suddenly rise from a low position |
| hệ phát triển |
0 |
development system |
| in phát |
0 |
to publish |
| khuyến khích việc phát triển |
0 |
to encourage development |
| kích phát |
0 |
to stir up, incite |
| lạm phát thấp |
0 |
low inflation |
| lễ phát bằng |
0 |
graduation ceremony, commencement exercises |
| máy phát nhiệt điện |
0 |
thermo-electric generator |
| một phát |
0 |
a shot, a sudden event |
| mức lạm phát |
0 |
level of inflation |
| nguyên nhân phát hỏa |
0 |
the cause or source of a fire |
| nguồn phát nhiệt |
0 |
a source of heat |
| Ngân Hàng Đầu Tư và Phát Triển |
0 |
Bank for Investment and Development |
| nheo mắt một phát |
0 |
to give a wink |
| nước chậm phát triển |
0 |
backward or underdeveloped country |
| nước phát triển |
0 |
developed country |
| nước đang phát triển |
0 |
developing country |
| nổ một phát |
0 |
to fire a shot |
| nữ phát ngôn viên |
0 |
spokeswoman |
| phát biểu cảm tưởng |
0 |
to state, make known one’s impressions |
| phát biểu ý kiến |
0 |
to express, voice an opinion |
| phát biểu đại ý |
0 |
to express an idea |
| phát bằng |
0 |
to give a degree, diploma |
| phát công suất |
0 |
generate power |
| phát dẫn |
0 |
(informal) carry out, take out |
| phát hiện mới |
0 |
new discovery |
| phát hiện tang chứng |
0 |
to discover proof, evidence |
| phát hoàn |
0 |
reimburse, return, give back, restore, send back |
| phát huy ảnh hưởng (của mình) đối với ai |
0 |
to use one’s influence with someone |
| phát huy ảnh hưởng của |
0 |
to promote the effect of |
| phát minh quan trọng |
0 |
important discovery |
| phát ngôn viên báo chí |
0 |
press secretary, spokesperson |
| phát ngôn viên chính phủ |
0 |
government spokesperson |
| phát nhiệt xạ |
0 |
thermionic emission |
| phát phiền |
0 |
be vexed or annoyed (by somebody) |
| phát rẫy |
0 |
clear (mountain area) of trees for cultivation |
| phát súng nổ |
0 |
gunshot |
| phát sầu |
0 |
be sad, grieve |
| phát thanh hướng về |
0 |
to broadcast in the direction of |
| phát thanh phá rối |
0 |
block |
| phát thư |
0 |
to deliver letters, deliver the mail |
| phát thệ |
0 |
to take or swear an oath |
| phát triển giáo dục |
0 |
educational development |
| phát triển kinh tế |
0 |
economic development |
| phát triển kỹ thuật |
0 |
technological development |
| phát triển mạnh |
0 |
strong growth, development |
| phát triển mạnh mẽ |
0 |
strong growth, development |
| phát triển nhanh chóng |
0 |
rapid development, develop rapidly |
| phát triển rất mạnh |
0 |
very strong development, growth |
| phát triển rộng lớn |
0 |
to develop widely, on a broad scale |
| phát triển về kỹ thuật |
0 |
technological development |
| phát tướng |
0 |
[vẻ mặt, dáng người] trở nên rạng rỡ, béo tốt, như báo hiệu sự may mắn, thành đạt |
| phát viện |
0 |
court (of law) |
| phát vấn |
0 |
|
| phát đi tín hiệu cầu cứu |
0 |
to send out a distress signal |
| phát đoan |
0 |
begin |
| phát đơn |
0 |
như đâm đơn |
| phát đầu |
0 |
first shot |
| phát động chiến dịch |
0 |
to wage a campaign |
| quốc gia phát triển |
0 |
developed country, industrialized country |
| quốc gia đang phát triển |
0 |
developing country |
| sốt phát ban |
0 |
scarlet fever, scarlatina |
| sự phát triển đô thị |
0 |
urban development, expansion |
| thuần phát |
0 |
simple-minded |
| thí phát |
0 |
distribute |
| thế phát |
0 |
have one’s hair cut |
| tiếp phát |
0 |
to receive and issue |
| trong việc phát triển mạng Internet |
0 |
regarding, in the matter of the development of the Internet |
| trông phát sự |
0 |
scary-looking |
| trạm thu phát gốc |
0 |
base transceiver station |
| tình hình phát triển một cách bất lợi |
0 |
an unfavorable turn in the situation |
| tình trạng này phát xuất từ 2 nguyên đo |
0 |
this situation has two causes |
| tắm một phát |
0 |
to take a bath |
| tổng phát hành |
0 |
phát hành ấn phẩm trong phạm vi cả nước |
| tỷ lệ lạm phát |
0 |
inflation rate |
| việc phát hành |
0 |
distributing |
| việc phát triển kinh tế |
0 |
economic development |
| xun phát |
0 |
sulphate, sulfate |
| ông phát thư |
0 |
mailman |
| ăng ten phát |
0 |
transmitting antenna |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| điểm phát âm |
0 |
point of articulation |
| điện năng phát |
0 |
generated electrical energy |
| đơn vị phát điện |
0 |
electrical power generators |
Lookup completed in 168,395 µs.