| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to mobilize, start work; motive | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (kỹ thuật) Motive | Lực phát động: Motive force | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tuyên truyền, làm cho hiểu rõ ý nghĩa, mục đích của một việc làm để rồi cùng nhau bắt đầu tham gia một cách tự giác, hăng hái | cả nước phát động phong trào thi đua |
Lookup completed in 170,582 µs.