| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to publish, issue | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to publish, to issue, to emit | nhà phát hành | publisher |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đem bán hoặc phân phối sách, báo, tài liệu | mỗi tuần toàn soạn phát hành hai số báo |
| V | đưa tiền tệ ra lưu thông | nhà nước đã phát hành đồng tiền mới ~ phát hành công trái |
Lookup completed in 176,694 µs.