| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to develop | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Bring into play | Phát huy truyền thống dân tộc | To bring into play the nation's traditions | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho cái hay, cái tốt lan rộng tác dụng và tiếp tục phát triển thêm | anh đã phát huy được năng lực của mình tại công ti này |
Lookup completed in 169,155 µs.