bietviet

phát ngôn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to speak người phát ngôn | spokesman
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phát biểu ý kiến một cách chính thức, thay mặt cho một nhân vật hay một tổ chức người phát ngôn của bộ ngoại giao
V nói ra, phát biểu ra thành lời anh ta phát ngôn bừa bãi
N đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ, do một lời nói ra tạo nên trong một hoàn cảnh cụ thể và mang một nội dung tương đối trọn vẹn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 274 occurrences · 16.37 per million #4,548 · Intermediate

Lookup completed in 169,200 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary