| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to speak | người phát ngôn | spokesman |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát biểu ý kiến một cách chính thức, thay mặt cho một nhân vật hay một tổ chức | người phát ngôn của bộ ngoại giao |
| V | nói ra, phát biểu ra thành lời | anh ta phát ngôn bừa bãi |
| N | đơn vị cơ bản của giao tiếp bằng ngôn ngữ, do một lời nói ra tạo nên trong một hoàn cảnh cụ thể và mang một nội dung tương đối trọn vẹn | |
Lookup completed in 169,200 µs.