| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất cặn bã do người hoặc động vật bài tiết ra theo đường ruột, qua hậu môn |
|
| N |
đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần trăm của thước |
|
| N |
tên gọi chung các chất dùng để bón cây |
bón phân cho lúa ~ nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng) |
| N |
tên gọi khác trong dân gian của centimet |
bé đã cao 80 phân ~ ống quần rộng 20 phân |
| N |
đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần trăm của lạng, tức khoảng 0,378 gram |
một lạng vàng bị hao mất hai phân |
| N |
phần trăm [thường nói về tỉ suất lãi] |
vay lãi năm phân (năm phần trăm mỗi tháng) |
| V |
tách ra thành các phần riêng biệt, từ một chỉnh thể |
ông phân khu đất làm ba phần ~ tôi phân miếng thịt ra làm hai |
| V |
chia, cấp cho để sử dụng |
cơ quan phân nhà cho anh ~ họ phân cho anh một ngôi nhà |
| V |
phân công [nói tắt] |
cơ quan phân người trực đêm |
| V |
phân biệt [nói tắt] |
chưa phân thắng bại |
| Compound words containing 'phân' (211) |
| word |
freq |
defn |
| phân biệt |
1,895 |
to discriminate, discern, distinguish |
| phân loại |
1,860 |
to classify, distribute; classification |
| phân tích |
1,857 |
to analyze; analysis |
| phân phối |
1,308 |
to distribute, allot, allocate; distribution |
| phân bố |
1,204 |
to distribute, apportion |
| phân tử |
1,125 |
(math) numerator, molecule |
| phân chia |
830 |
to divide, split up, distribute, allot, sort out,categorize |
| phân loài |
468 |
subspecies |
| phân tán |
406 |
to disperse, diffuse, scatter; diffusion, scattering |
| phân bổ |
339 |
Apportion |
| độ phân giải |
327 |
resolution |
| phân đoạn |
267 |
segment, partition, segmentation; to divide up |
| sự phân biệt |
243 |
a distinction |
| phân công |
218 |
division of labor; to allot, assign |
| phân cực |
204 |
polarize |
| phân cấp |
194 |
phân thành nhiều cấp, nhiều hạng |
| nhị phân |
178 |
binary |
| phân rã |
175 |
disintegration, disaggregation |
| phân tách |
173 |
decomposition |
| phân định |
142 |
to divide, categorize |
| phân bón |
127 |
dung, fertilizer, manure |
| tích phân |
120 |
integral |
| phân vùng |
119 |
mark off into economic zones, zone |
| phân lập |
114 |
Separate (powers) |
| phân hủy |
104 |
to break up, disintegrate |
| phân giải |
94 |
to conciliate, mediate; to analyse |
| phân phát |
94 |
to distribute, divide |
| phân hạch |
90 |
nuclear fission |
| đồng phân |
89 |
isomeric, isome |
| vi phân |
86 |
differential |
| phân nửa |
85 |
half (part) |
| thập phân |
84 |
decimal |
| phân cách |
70 |
separate |
| thủy phân |
70 |
hydrolysis |
| phân bộ |
69 |
sub-order |
| phân chi |
69 |
subdivision, subgenus |
| phân ra |
69 |
to divide |
| phân ly |
60 |
to divide, separate |
| phân lớp |
60 |
subclass |
| phân liệt |
55 |
split, divide |
| phân số |
55 |
(math) fraction |
| phân hóa |
52 |
division, separation; to divide, separate |
| phân đội |
52 |
section (army unit) |
| nhà phân tích |
50 |
analyst |
| phân tâm |
50 |
of two minds |
| phân quyền |
45 |
decentralization, division or separation of power or authority |
| phân khoa |
44 |
faculty, college, school (within university) |
| phân huỷ |
41 |
[hiện tượng một chất] phân chia thành nhiều chất khác, không mang tính chất của chất ban đầu |
| phân kỳ |
40 |
xem phân kì |
| phân bào |
39 |
cellular division |
| phân xử |
39 |
Arbitrate |
| điện phân |
39 |
electrolysis |
| phân hạng |
36 |
classify |
| phân hiệu |
33 |
school branch, university branch |
| phân ngành |
28 |
subphylum |
| nhà phân phối |
27 |
distributor (person) |
| phân ban |
26 |
sub-committee-section, sub-department |
| phân tâm học |
26 |
khoa học nghiên cứu, phân tích về các hiện tượng tâm lí và cách chữa các chứng bệnh về rối loạn tâm lí |
| phân vân |
26 |
perplexed, puzzled, undecided |
| phân cắt |
23 |
segment |
| phân giới |
22 |
delimit, demarcate, |
| phân viện |
21 |
chi nhánh của một viện nghiên cứu khoa học |
| sự phân tích |
21 |
analysis |
| xuân phân |
21 |
spring equinox |
| sự phân phối |
20 |
distribution |
| phân trần |
15 |
to clarify or explain apologetically |
| phân xưởng |
14 |
workshop, shop |
| nhiệt phân |
13 |
pyrolysis; thremolysis |
| phân chim |
13 |
guano |
| phân vai |
12 |
cast (a play) |
| phân đạm |
12 |
nitrogenous fertilizer |
| phân khối |
11 |
centimet khối |
| phân tranh |
10 |
conflict |
| thu phân |
10 |
autumnal equinox |
| biến phân |
9 |
|
| phân hữu cơ |
9 |
organic fertilizer |
| phân lân |
9 |
phosphate fertilizer |
| thuỷ phân |
9 |
[hiện tượng một hợp chất] phân huỷ do tác dụng của nước |
| ủ phân |
9 |
to compost, rot manure |
| phân bậc |
8 |
substage |
| phân minh |
8 |
Definite, clear-cut |
| phân chuồng |
7 |
cattle manure |
| phân dị |
7 |
differentiation |
| phân tích dữ liệu |
7 |
data analysis |
| lưỡng phân |
6 |
dichotonal, dichtomous |
| phân hội |
6 |
association branch |
| phân bua |
5 |
nói, trình bày cho rõ để cho người ta đừng có nghĩ sai, nghĩ xấu cho mình |
| phân xanh |
5 |
green manure |
| phân đốt |
5 |
segmented, segmental |
| phân độ |
5 |
đơn vị đo được phân chia trong một thang độ của một dụng cụ đo lường |
| phân ủ |
5 |
compost |
| phân loại học |
4 |
taxonomy, systematics |
| số thập phân |
4 |
decimal number |
| đường phân thủy |
4 |
divide |
| phân cục |
3 |
branch office, sub-department, section |
| phân giác |
3 |
bisector, bisectrix |
| phân hoá |
3 |
chia thành nhiều bộ phận có những đặc điểm khác hẳn nhau |
| phân li |
3 |
như chia li |
| phân mục |
3 |
subdivision |
| phân tươi |
3 |
fresh night-soil |
| phân đoàn |
3 |
subgroup, subdivision |
| sỏi phân |
3 |
coprolite |
| bách phân |
2 |
centigrade |
| cao phân tử |
2 |
macromolecular |
| phân kali |
2 |
potassium fertilizer |
| phân thân |
2 |
tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ |
| phân thức |
2 |
thương của hai biểu thức A, B viết dưới dạng Q |
| phân tiết |
2 |
articulation |
| phân tuyến |
2 |
delineation of area |
| phân điểm |
2 |
equinox |
| bảng phân công |
1 |
duty roster |
| hóa phân |
1 |
chemical analysis |
| phân bắc |
1 |
night-soil |
| phân chất |
1 |
to analyze |
| phân cực kế |
1 |
polarimeter |
| phân hệ |
1 |
subsystem |
| phân lũ |
1 |
diverge (deflect) freshets |
| phân lượng |
1 |
quantity, dose, quantitative analysis |
| phân nhiệm |
1 |
Divide responsibility |
| phân thủy |
1 |
|
| phân trang |
1 |
paging |
| phân tử lượng |
1 |
molecular weight |
| phân xã |
1 |
bureau (of a news agency) |
| quân phân |
1 |
divide evenly, share out |
| bách phân suất |
0 |
percentage |
| bánh khía vi phân |
0 |
differential pinion |
| bình phân |
0 |
to divide equally |
| bạch phân |
0 |
white lead, lead hydrocabonate |
| bất phân thắng bại |
0 |
drawn |
| bộ nhớ phân trang |
0 |
paged memory |
| chính phân |
0 |
excrement, waste |
| chất phân cực |
0 |
polarizer |
| con sông phân cách hai làng |
0 |
the river separates the two villages |
| cân phân |
0 |
equal, like, similar |
| cơ sở dữ liệu phân tán |
0 |
distributed data base |
| dải phân cách |
0 |
phần được xây, được dựng lên hoặc được sơn kẻ để phân đường giao thông thành các làn đường riêng biệt |
| giới phân tích |
0 |
analysts |
| hoá phân |
0 |
|
| hình cầu phân |
0 |
phần hình cầu nằm giữa hai mặt phẳng song song |
| hình viên phân |
0 |
phần của hình tròn giới hạn bởi một cung và dây cung của nó |
| hóa phân tích |
0 |
chemical products |
| hơn phân nửa |
0 |
more than half |
| hệ thập phân |
0 |
decimal system |
| hệ thống quản lý lưới phân phối |
0 |
distribution management system |
| hệ thống điều khiển máy tính phân tán |
0 |
distributed control system, DCS |
| hệ đếm nhị phân |
0 |
binary numeration |
| hệ đếm thập phân |
0 |
hệ đếm phổ biến nhất, có cơ số 10, sử dụng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, số 10 được coi là đơn vị của hàng thứ hai và được viết bằng hai chữ số: 10 |
| mức phân bổ |
0 |
distribution scheme |
| năng lượng phân tử |
0 |
molecular energy |
| phân anh |
0 |
inch (unit of measure) |
| phân biệt ra chuyện phải trái |
0 |
to know right from wrong |
| phân bì |
0 |
compare enviously |
| phân bổ thuế |
0 |
to apportion taxes |
| phân chia lục địa |
0 |
continental divide |
| phân chia thời gian |
0 |
time sharing |
| phân chùm |
0 |
clustering |
| phân chương trình |
0 |
subprogram (of computers) |
| phân câu |
0 |
vế của câu ghép |
| phân hoá học |
0 |
tên gọi chung các loại phân bón do công nghiệp hoá học sản xuất, chế biến ra, như phân đạm, phân kali, phân lân, v.v.; phân biệt với phân hữu cơ |
| phân hóa học |
0 |
artificial fertilizer or manure, chemical fertilizer |
| phân học |
0 |
coprology |
| phân khoa lịch sử |
0 |
Department or Faculty of History |
| phân khoáng |
0 |
mineral fertilizer |
| phân kì |
0 |
phân chia thành những giai đoạn khác nhau, căn cứ vào nội dung và đặc điểm phát triển chủ yếu của từng giai đoạn |
| phân luồng |
0 |
phân thành luồng đường để các phương tiện giao thông đi lại theo tuyến nhất định, nhằm đảm bảo giao thông thông suốt, có trật tự |
| phân lèn |
0 |
phân lấy ở hang núi đá vôi, thành phần chủ yếu là chất lân và vôi |
| phân phất |
0 |
[gió, mưa] rất nhẹ nhàng và diễn ra liên tục |
| phân phối độc lập |
0 |
independent distributor |
| phân rác |
0 |
phân bón chế biến từ cỏ, rác và sản phẩm thừa trong nông nghiệp |
| phân số thập phân |
0 |
phân số có mẫu số là một luỹ thừa của 10 |
| phân thế |
0 |
xem chiết áp |
| phân tán cao |
0 |
highly dispersed |
| phân tích cú pháp |
0 |
syntactical analysis |
| phân tích dưới lên |
0 |
bottom-up analysis |
| phân tích gia |
0 |
analyst |
| phân tích hệ thống |
0 |
systems analysis |
| phân tích khoa học |
0 |
chemical analysis |
| phân tích trên xuống |
0 |
top-down analysis |
| phân tích tỉ mỉ |
0 |
detailed, minute, meticulous research, analysis |
| phân tích vấn đề |
0 |
to analyze a problem, issue |
| phân tích điện toán |
0 |
computer analysis |
| phân tử gam |
0 |
gram molecule, mole |
| phân vi lượng |
0 |
phân chứa những nguyên tố như sắt, đồng, kẽm mà cây chỉ cần một lượng rất ít |
| phân vi sinh |
0 |
phân bón có thành phần cơ bản là vi sinh vật |
| phân vua |
0 |
|
| phân vuông |
0 |
square centimeter, to separate, to share |
| phân vô cơ |
0 |
mineral fertilizer, inorganic fertilizer |
| phân xét |
0 |
phân rõ mọi việc để xét xử cho hợp lí |
| phân ưu |
0 |
to condole with (someone) |
| phép tính vi phân |
0 |
differential calculus, infinitesimal |
| phương pháp phân tích |
0 |
analytical method |
| phương trình vi phân |
0 |
phương trình chứa các hàm số chưa biết, các đạo hàm của chúng và các biến số độc lập |
| ranh giới phân định tài sản |
0 |
property line |
| silicon dioxide phân tán cao |
0 |
highly dispersed silicon dioxide |
| sân phân phối |
0 |
switchgear |
| tam quyền phân lập |
0 |
separation of powers |
| thấu kính phân tán |
0 |
diverging lens |
| thủy phân thuận nghịch |
0 |
reversible hydrolysis |
| tin học phân tán |
0 |
distributed information systems |
| tìm kiếm nhị phân |
0 |
binary search |
| việc phân chia |
0 |
division |
| việc phân chia hải phận |
0 |
the division of territorial waters |
| việc phân định |
0 |
division, dividing |
| vùng phân tán |
0 |
dispersion zone |
| đa thâm nhập phân chia theo mã |
0 |
code division multiple access, CDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo thời gian |
0 |
time division multiple access, TDMA |
| đa thâm nhập phân chia theo tần số |
0 |
frequency division multiple access, FDMA |
| đơn vị điều độ phân phối |
0 |
distributed control unit |
| đường phân giác |
0 |
bisector |
| Đường phân giới |
0 |
a demarcation line |
| ảnh nhị phân |
0 |
bit image |
Lookup completed in 161,739 µs.