bietviet

phân

Vietnamese → English (VNEDICT)
to distribute, divide
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun centimeter, hundredth phân vuông | square centimeter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất cặn bã do người hoặc động vật bài tiết ra theo đường ruột, qua hậu môn
N đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần trăm của thước
N tên gọi chung các chất dùng để bón cây bón phân cho lúa ~ nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tng)
N tên gọi khác trong dân gian của centimet bé đã cao 80 phân ~ ống quần rộng 20 phân
N đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần trăm của lạng, tức khoảng 0,378 gram một lạng vàng bị hao mất hai phân
N phần trăm [thường nói về tỉ suất lãi] vay lãi năm phân (năm phần trăm mỗi tháng)
V tách ra thành các phần riêng biệt, từ một chỉnh thể ông phân khu đất làm ba phần ~ tôi phân miếng thịt ra làm hai
V chia, cấp cho để sử dụng cơ quan phân nhà cho anh ~ họ phân cho anh một ngôi nhà
V phân công [nói tắt] cơ quan phân người trực đêm
V phân biệt [nói tắt] chưa phân thắng bại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,764 occurrences · 105.4 per million #1,158 · Core

Lookup completed in 161,739 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary