| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Apportion | Phân bổ thuế | To apportion taxes | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia hết cái phải đóng góp hoặc cái được hưởng ra cho mỗi cá nhân, mỗi đơn vị nhận một phần | trưởng tộc phân bổ tiền họp họ cho từng gia đình ~ công ti phân bổ máy móc cho các phòng ban |
Lookup completed in 225,857 µs.