| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to discriminate, discern, distinguish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận biết được sự khác nhau, căn cứ vào đặc điểm, tính chất | hai chiếc mũ giống nhau nên khó phân biệt ~ không phân biệt được phải trái, đúng sai |
| V | coi là khác nhau để có sự đối xử không như nhau | phân biệt chủng tộc ~ không phân biệt sang hèn |
Lookup completed in 176,581 µs.