bietviet

phân biệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to discriminate, discern, distinguish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận biết được sự khác nhau, căn cứ vào đặc điểm, tính chất hai chiếc mũ giống nhau nên khó phân biệt ~ không phân biệt được phải trái, đúng sai
V coi là khác nhau để có sự đối xử không như nhau phân biệt chủng tộc ~ không phân biệt sang hèn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,895 occurrences · 113.22 per million #1,067 · Core

Lookup completed in 176,581 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary