| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to divide, split up, distribute, allot, sort out,categorize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia thành nhiều phần, giao cho từng cá nhân, từng đơn vị | người bố phân chia tài sản cho các con |
| V | chia ra thành nhiều bộ phận hoặc nhiều giai đoạn | quá trình phát triển được phân chia thành ba giai đoạn |
Lookup completed in 191,403 µs.