bietviet

phân kì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phân chia thành những giai đoạn khác nhau, căn cứ vào nội dung và đặc điểm phát triển chủ yếu của từng giai đoạn sự phân kì trong lịch sử văn học
V [tia sáng] càng đi càng tách xa nhau tia sáng phân kì ~ thấu kính phân kì

Lookup completed in 60,330 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary