| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phân thành luồng đường để các phương tiện giao thông đi lại theo tuyến nhất định, nhằm đảm bảo giao thông thông suốt, có trật tự | cảnh sát giao thông đã phân luồng xe qua cầu trong giờ cao điểm |
Lookup completed in 65,408 µs.