bietviet

phân phối

Vietnamese → English (VNEDICT)
to distribute, allot, allocate; distribution
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phân chia cho nhiều cá nhân, nhiều đơn vị, thường theo những nguyên tắc, quy định chung nào đó nhà nước phân phối tiền cứu trợ cho các nạn nhân ~ lượng mưa phân phối không đều giữa các vùng
V phân chia sản phẩm xã hội thành những phần khác nhau, theo những mục đích khác nhau [một khâu của quá trình tái sản xuất xã hội] phân phối thu nhập quốc dân cho tích luỹ và tiêu dùng
V [tính chất của phép nhân] cho phép có thể nhân một số lần lượt với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,308 occurrences · 78.15 per million #1,504 · Intermediate

Lookup completed in 486,288 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary