phân phối
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to distribute, allot, allocate; distribution |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
phân chia cho nhiều cá nhân, nhiều đơn vị, thường theo những nguyên tắc, quy định chung nào đó |
nhà nước phân phối tiền cứu trợ cho các nạn nhân ~ lượng mưa phân phối không đều giữa các vùng |
| V |
phân chia sản phẩm xã hội thành những phần khác nhau, theo những mục đích khác nhau [một khâu của quá trình tái sản xuất xã hội] |
phân phối thu nhập quốc dân cho tích luỹ và tiêu dùng |
| V |
[tính chất của phép nhân] cho phép có thể nhân một số lần lượt với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại |
phép nhân có tính phân phối đối với phép cộng |
Lookup completed in 486,288 µs.