| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to disperse, diffuse, scatter; diffusion, scattering | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia nhỏ và phân ra nhiều hướng, nhiều nơi khác nhau | phân tán lực lượng ~ phân tán tài sản |
| V | hướng vào nhiều mục tiêu, nhiều vấn đề khác nhau trong cùng một lúc, không tập trung vào chủ đích | phân tán tư tưởng ~ sức lực bị phân tán ~ việc học tập bị phân tán |
Lookup completed in 151,993 µs.