bietviet

phân tán

Vietnamese → English (VNEDICT)
to disperse, diffuse, scatter; diffusion, scattering
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chia nhỏ và phân ra nhiều hướng, nhiều nơi khác nhau phân tán lực lượng ~ phân tán tài sản
V hướng vào nhiều mục tiêu, nhiều vấn đề khác nhau trong cùng một lúc, không tập trung vào chủ đích phân tán tư tưởng ~ sức lực bị phân tán ~ việc học tập bị phân tán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 406 occurrences · 24.26 per million #3,523 · Intermediate

Lookup completed in 151,993 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary