| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to analyze; analysis | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phân chia, thật sự hay bằng tưởng tượng, một đối tượng nhận thức ra thành các yếu tố | cảnh sát điều tra phân tích các tình tiết của vụ án ~ các nhà khoa học phân tích mẫu máu |
Lookup completed in 182,359 µs.