| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| permission, authorization | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những quy định chính thức có tính chất bắt buộc phải tuân theo để bảo đảm trật tự, kỉ cương trong xã hội, trong gia đình | giữ nghiêm phép nước ~ phép vua thua lệ làng (tng) |
| N | những cách thức đối xử được coi là phải, là phù hợp với đạo lí | trả lời cho phải phép ~ giữ phép lịch sự |
| N | những nguyên tắc và phương pháp cần theo trong một lĩnh vực hoạt động nào đó | phép dùng binh |
| N | sự đồng ý cho làm việc gì đó của cấp trên, người trên | được phép ~ viết giấy xin phép nghỉ học ~ cấp phép xây nhà |
| N | phép toán [nói tắt] | phép chia ~ phép tịnh tiến |
| N | khả năng huyền bí tạo nên những điều kì lạ | hoá phép ~ có phép lạ |
| Compound words containing 'phép' (75) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cho phép | 5,964 | to permit, allow, authorize, give permission (to do something) |
| được phép | 866 | to have permission |
| giấy phép | 667 | permit, license |
| cấp phép | 364 | license, licensing |
| phép thuật | 324 | magic, sorcery, witchcraft |
| phép đo | 244 | measure, measurement |
| trái phép | 172 | illegal, against the law, unlawful |
| xin phép | 128 | to ask permission |
| phép toán | 94 | operation, operator |
| phép tính | 68 | operation |
| nghỉ phép | 49 | to be on leave; vacation |
| phép lạ | 47 | miracle |
| làm phép | 45 | to work miracles, use magic |
| phép nhân | 41 | multiplication |
| phép tắc | 35 | rule, regulation |
| phép cộng | 32 | addition |
| phép chia | 27 | division |
| khuôn phép | 24 | rule of behavior, rule of conduct, discipline |
| có phép | 22 | (1) polite; (2) to be able to |
| phù phép | 21 | magic, incantation |
| đũa phép | 17 | (magic) wand |
| phép thông công | 16 | (tôn giáo) Communion |
| lễ phép | 15 | politeness, courtesy; polite, courteous |
| chịu phép | 13 | to count oneself completely powerless |
| phép nước | 13 | the law of the land |
| phép trừ | 8 | substraction |
| một phép | 6 | [làm theo, nghe theo] một cách hoàn toàn, không hề có chút biểu hiện chống đối, kháng cự nào |
| có phép lạ | 4 | to be a miracle |
| phép mầu | 4 | miracle, charisma |
| giữ phép | 3 | observe one’s duty |
| gậy phép | 3 | (magic) wand |
| hóa phép | 3 | to change to or into something, metamorphose into |
| nước phép | 3 | holy water |
| phép công | 3 | public law |
| phép khử | 3 | subtraction |
| phép lành | 3 | (tôn giáo) Benediction |
| phép vua | 3 | King's law, king's rule of behaviour |
| phép nhà | 2 | family’s rule of conduct |
| phải phép | 2 | conform to the rule of conduct |
| đi phép | 2 | đi nghỉ phép |
| mạn phép | 1 | permission, leave |
| phép cưới | 1 | civil marriage |
| phép giải | 1 | solution |
| vô phép | 1 | impolite, discourteous, rude |
| bình thường không được phép | 0 | not normally allowed |
| bắt giam trái phép | 0 | illegal detention |
| can thiệp trái phép | 0 | unauthorized tampering |
| chương trình cấp phép | 0 | licensing program |
| có lễ phép | 0 | politely |
| giấy phép kinh doanh | 0 | business license, permit |
| giấy phép lưu hành | 0 | authorization |
| giới hạn cho phép | 0 | allowed limit |
| giữ lễ phép với | 0 | to be polite, courteous with |
| hoá phép | 0 | biến hoá hoặc làm cho biến hoá bằng phép mầu nhiệm |
| nghỉ phép đến ngày kìa | 0 | to be on leave until the day after day after tomorrow |
| nhận giấy phép | 0 | to receive permission |
| nhờ đến một phép lạ | 0 | to pray for a miracle |
| phép biện chứng | 0 | lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng; khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy; phân biệt với phép siêu hình |
| phép chiết tự | 0 | graphology |
| phép dời | 0 | residence permit |
| phép hài thanh | 0 | phép cấu tạo chữ Hán hay chữ Nôm, một bên ghi ý nghĩa, một bên ghi cách đọc |
| phép kéo theo | 0 | phép logic liên kết hai phán đoán thành một phán đoán mới bằng một kết từ logic, thường được diễn đạt trong ngôn ngữ bằng nếu... thì... [P ( Q: nếu P thì Q] |
| phép nghỉ | 0 | Leave, furlough |
| phép siêu hình | 0 | phương pháp xem xét các hiện tượng của hiện thực được coi như bất biến và không phụ thuộc lẫn nhau, phủ nhận mâu thuẫn bên trong là nguồn gốc sự phát triển của sự vật; phân biệt với phép biện chứng |
| phép tính vi phân | 0 | differential calculus, infinitesimal |
| phép đo nhật xạ | 0 | actinometry |
| phép đối xứng | 0 | phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm MÂ sao cho một điểm cố định O cho trước là trung điểm của đoạn MMÂ [đối xứng qua tâm O], hoặc sao cho một đường thẳng cố định D cho trước là trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua trục D], hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P cho trước là mặt phẳng trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua mặt phẳng P] |
| thói phép | 0 | ways, manners, rules |
| trong phạm vi cho phép | 0 | within the permitted range |
| trả phép | 0 | về lại nơi làm việc sau thời gian đi nghỉ phép |
| trễ phép | 0 | trả phép muộn, đi nghỉ phép về quá thời gian quy định |
| trộm phép | 0 | to take the liberty of |
| xin mạn phép | 0 | to ask for permission |
| xin phép được | 0 | may I have permission to |
| xin được phép | 0 | to ask permission, leave (to do something) |
Lookup completed in 153,838 µs.