bietviet

phép

Vietnamese → English (VNEDICT)
permission, authorization
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những quy định chính thức có tính chất bắt buộc phải tuân theo để bảo đảm trật tự, kỉ cương trong xã hội, trong gia đình giữ nghiêm phép nước ~ phép vua thua lệ làng (tng)
N những cách thức đối xử được coi là phải, là phù hợp với đạo lí trả lời cho phải phép ~ giữ phép lịch sự
N những nguyên tắc và phương pháp cần theo trong một lĩnh vực hoạt động nào đó phép dùng binh
N sự đồng ý cho làm việc gì đó của cấp trên, người trên được phép ~ viết giấy xin phép nghỉ học ~ cấp phép xây nhà
N phép toán [nói tắt] phép chia ~ phép tịnh tiến
N khả năng huyền bí tạo nên những điều kì lạ hoá phép ~ có phép lạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,005 occurrences · 60.05 per million #1,868 · Intermediate

Lookup completed in 153,838 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary