| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phép biến hình trong đó mỗi điểm M của hình đã cho được biến thành một điểm MÂ sao cho một điểm cố định O cho trước là trung điểm của đoạn MMÂ [đối xứng qua tâm O], hoặc sao cho một đường thẳng cố định D cho trước là trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua trục D], hoặc sao cho một mặt phẳng cố định P cho trước là mặt phẳng trung trực của đoạn MMÂ [đối xứng qua mặt phẳng P] | |
Lookup completed in 85,110 µs.