bietviet

phép biện chứng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng; khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy; phân biệt với phép siêu hình

Lookup completed in 64,423 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary