bietviet

phép siêu hình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương pháp xem xét các hiện tượng của hiện thực được coi như bất biến và không phụ thuộc lẫn nhau, phủ nhận mâu thuẫn bên trong là nguồn gốc sự phát triển của sự vật; phân biệt với phép biện chứng

Lookup completed in 70,175 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary