| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| magic, sorcery, witchcraft | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phép có thể sai khiến được những lực lượng siêu nhiên, quỷ thần, theo mê tín [nói khái quát] | không tin vào yêu ma, phép thuật ~ có phép thuật |
Lookup completed in 172,700 µs.