| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to comment, criticize; criticism | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉ ra một cách cụ thể những khuyết điểm, thiếu sót của ai đó để góp ý kiến, để chê trách | phê bình thẳng thắn ~ tiếp thu ý kiến phê bình |
| V | phân tích, nhận xét và đánh giá một tác phẩm văn học nghệ thuật | một cây bút phê bình sắc sảo ~ nhà phê bình |
Lookup completed in 171,911 µs.