bietviet

phê bình

Vietnamese → English (VNEDICT)
to comment, criticize; criticism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chỉ ra một cách cụ thể những khuyết điểm, thiếu sót của ai đó để góp ý kiến, để chê trách phê bình thẳng thắn ~ tiếp thu ý kiến phê bình
V phân tích, nhận xét và đánh giá một tác phẩm văn học nghệ thuật một cây bút phê bình sắc sảo ~ nhà phê bình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 826 occurrences · 49.35 per million #2,170 · Intermediate

Lookup completed in 171,911 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary