| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to approve, ratify, accept, confirm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người, cấp có thẩm quyền] xét duyệt và đồng ý cho thi hành | chủ tịch nước đã phê chuẩn dự thảo luật sửa đổi |
Lookup completed in 168,880 µs.