bietviet

phía

Vietnamese → English (VNEDICT)
side, way, direction
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun side, way, direction về phía nào | in which direction?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng không gian mà khi đứng ở một vị trí nhất định có thể nhìn bao quát được trong một lúc, đối lập với những khoảng không gian không thể nhìn thấy trong lúc đó phía trước mặt ~ bị đánh từ phía sau ~ nhìn về phía chân trời
N những người mà đứng trên một quan điểm nhất định có thể gộp chung vào với nhau, dựa trên một số điểm chung nào đó, đối lập với những người khác [nói tổng quát] phía nhà trai ~ ông ta đứng về phía bảo thủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 15,734 occurrences · 940.07 per million #107 · Essential

Lookup completed in 151,830 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary