bietviet

phòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) room, office; (2) to prevent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun room, chamber, hall cô ta ở phòng bên cạnh | she's in the next room
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần không gian của nhà được ngăn riêng bằng tường, vách, thường với mục đích sử dụng cụ thể nào đó nhà chỉ có hai phòng ~ phòng họp ~ phòng tiếp khách
N đơn vị hành chính, sự nghiệp hoặc làm công tác chuyên môn trong một cơ quan hoặc một quận, huyện phòng kế toán ~ cán bộ phòng tổ chức
V lo liệu để có biện pháp tránh, ngăn ngừa hoặc chuẩn bị đối phó với điều không hay có thể xảy ra phòng khi bất trắc ~ "Ra đi anh có dặn phòng, Chanh chua chớ phụ, ngọt bòng chớ ham." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,852 occurrences · 289.9 per million #378 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
xà phòng the soap clearly borrowed savon(French)
phòng the room clearly borrowed 房 fong4 (Cantonese) | 房, fáng(Chinese)

Lookup completed in 166,567 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary