bietviet

phòng thường trực

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi có nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào một cơ quan, một xí nghiệp, v.v. khách đến làm việc với cơ quan phải qua phòng thường trực

Lookup completed in 63,918 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary