| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to enlarge; (2) to release, throw, launch, let fly, fling, fire | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to throw, to launch, to let out | phóng ra một cuộc tấn công | to launch an attack |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vẽ ra, in ra thành bản khác to hơn | phóng ảnh ~ dưới kính hiển vi, mẫu tế bào được phóng lên gấp trăm lần |
| V | làm cho rời ra khỏi mình và di chuyển thẳng theo một hướng nào đó với tốc độ lớn | Ông ta phóng cây lao về phía địch thủ |
| V | di chuyển theo một hướng nào đó với tốc độ lớn | nó phóng xe máy đi ~ nó phóng như bay trên đường |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| giải phóng | to liberate | clearly borrowed | 解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese) |
| Compound words containing 'phóng' (76) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giải phóng | 1,829 | to release, free, liberate, deliver, emancipate |
| phóng viên | 450 | reporter, correspondent |
| phóng xạ | 400 | radiation, radioactivity; radioactive |
| phóng đại | 147 | to exaggerate, enlarge |
| phóng thích | 144 | to free, release, liberate, discharge |
| ống phóng | 111 | ống nhổ |
| bệ phóng | 82 | ramp |
| phóng lên | 79 | to launch (into orbit), jump up (into, onto) |
| phóng hỏa | 64 | to set fire to something, set something on fire |
| phóng khoáng | 63 | free, liberal |
| phóng sự | 55 | news report |
| hào phóng | 53 | open-handed |
| phóng túng | 49 | free, loose, (running) wild; freedom |
| phóng điện | 34 | electric discharge |
| phóng tác | 18 | phỏng theo nội dung của một tác phẩm mà viết lại thành một tác phẩm khác theo một yêu cầu nhất định |
| phóng đãng | 15 | immoral, loose |
| phóng vệ tinh | 13 | to launch a satellite |
| khai phóng | 12 | to liberate, emancipate |
| phóng lao | 12 | javelin throwing |
| phóng sinh | 11 | to leave uncared for, neglect, set free (animal) |
| phóng thanh | 11 | Broadcast by a loudspeaker |
| chất phóng xạ | 7 | radioactive substance |
| bụi phóng xạ | 5 | radioactive dust, fallout |
| liêm phóng | 3 | police, security service |
| phóng pháo | 3 | |
| tia phóng xạ | 3 | radioactive ray |
| giải phóng quân | 2 | liberation army (communist) |
| bom phóng | 1 | bom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ |
| khu giải phóng | 1 | liberated zone |
| phóng bút | 1 | to write on impulse |
| phóng ra | 1 | to rush out of, shoot out of |
| phóng uế | 1 | to defecate |
| phơi phóng | 1 | phơi cho khô [nói khái quát] |
| an toàn phóng xạ | 0 | radiological security |
| bình phóng | 0 | spittoon |
| bản phóng ảnh | 0 | photostatic copy |
| bệ phóng tên lửa | 0 | rocket launcher |
| bỏ phóng sinh | 0 | to let go to the dogs |
| chiến tranh giải phóng | 0 | chiến tranh tiến hành nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách áp bức của nước ngoài |
| chất đồng vị phóng xạ | 0 | radioactive isotopes |
| chết vì phóng xạ | 0 | to die of radiation poisoning |
| cách mạng giải phóng dân tộc | 0 | cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc |
| giải phóng con tin | 0 | to release a hostage |
| hệ thống loa phóng thanh | 0 | public address system |
| loa phóng thanh | 0 | loudspeaker |
| lò phóng xạ nguyên tử | 0 | nuclear reactor |
| lượng phóng xạ | 0 | dose, dosage of radiation |
| lượng phóng xạ quá cao | 0 | excessively high dose of radiation |
| máy bay phóng pháo | 0 | bomber (aircraft) |
| nhà máy phóng xạ | 0 | nuclear reaction |
| năng lượng phóng xạ | 0 | radioactive isotopes |
| phóng hoả | 0 | gây ra đám cháy để thiêu huỷ |
| phóng lãng | 0 | loose, dissipated, dissolute |
| phóng lên giường | 0 | to jump into bed |
| phóng lên xe | 0 | to jump into a car |
| phóng người xuống | 0 | to throw oneself down |
| phóng phi đạn | 0 | to launch a missile, rocket |
| phóng ra phía ngoài | 0 | to rush outside |
| phóng tay | 0 | Recklessly |
| phóng thử | 0 | to test fire |
| phóng thử tên lửa | 0 | to test fire a rocket |
| phóng tinh | 0 | ejaculate |
| phóng tên lửa | 0 | to launch a missile, rocket |
| phóng viên ngoại quốc | 0 | foreign reporter, correspondent |
| phóng viên nhiếp ảnh | 0 | người làm báo chuyên đi chụp ảnh lấy tài liệu đăng báo |
| phóng viên thường trú | 0 | phóng viên được cử đến ở thường xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài |
| phóng vào | 0 | to rush into |
| phóng xạ nguyên tử | 0 | nuclear radiation |
| sự phóng túng | 0 | freedom |
| theo phóng sự | 0 | according to (news) reports |
| tuổi phóng xạ | 0 | radioactive age |
| vùng giải phóng | 0 | liberated area |
| vật liệu phóng xạ | 0 | radioactive material |
| xô phóng | 0 | launch |
| đã trót phóng lao | 0 | the die has been cast, there is no turning back |
| đồng vị phóng xạ | 0 | radioactive isotope |
Lookup completed in 171,557 µs.