bietviet

phóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to enlarge; (2) to release, throw, launch, let fly, fling, fire
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to throw, to launch, to let out phóng ra một cuộc tấn công | to launch an attack
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vẽ ra, in ra thành bản khác to hơn phóng ảnh ~ dưới kính hiển vi, mẫu tế bào được phóng lên gấp trăm lần
V làm cho rời ra khỏi mình và di chuyển thẳng theo một hướng nào đó với tốc độ lớn Ông ta phóng cây lao về phía địch thủ
V di chuyển theo một hướng nào đó với tốc độ lớn nó phóng xe máy đi ~ nó phóng như bay trên đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,271 occurrences · 75.94 per million #1,535 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
giải phóng to liberate clearly borrowed 解放 gaai2 fong3 (Cantonese) | 解放, jiě fàng(Chinese)

Lookup completed in 171,557 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary