bietviet

phóng viên thường trú

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phóng viên được cử đến ở thường xuyên một nơi xa để hoạt động ở đó trong một thời gian dài phóng viên thường trú tại Nga

Lookup completed in 61,799 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary