bietviet

phôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
embryo, rough draft
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cơ thể sinh vật ở giai đoạn đầu của sự hình thành trong trứng, trong dạ con hay trong hạt
N bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh phôi in ~ cấp phôi bằng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 261 occurrences · 15.59 per million #4,699 · Intermediate

Lookup completed in 195,847 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary