| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| embryo, rough draft | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cơ thể sinh vật ở giai đoạn đầu của sự hình thành trong trứng, trong dạ con hay trong hạt | |
| N | bán thành phẩm dùng để gia công tiếp và chế tạo thành thành phẩm hoàn chỉnh | phôi in ~ cấp phôi bằng |
| Compound words containing 'phôi' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phôi thai | 50 | embryo |
| phôi nang | 7 | blastula, germinal vesticle |
| phôi pha | 2 | to wilt, wither, fade |
| chia phôi | 0 | như chia li |
| phôi bào | 0 | tế bào phôi |
| phôi sinh học | 0 | embryology |
Lookup completed in 195,847 µs.