bietviet

phù

Vietnamese → English (VNEDICT)
swell like with edema, be edematous
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Puff Thổi phù một cái tắt đèn | To puff out the lamp
phù phù (láy, ý liên tiếp) Thổi lửa phù phù | To blow on the fire with puffs.
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [triệu chứng] ứ đọng chất dịch trong các mô của cơ thể, thường thấy ở dưới da, khiến cho da phồng căng lên nó bị phù chân ~ não bị phù ~ sưng phù
A từ mô phỏng tiếng thổi mạnh ở miệng ra thổi phù ngọn nến ~ phồng mồm, thở phù một cái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 883 occurrences · 52.76 per million #2,062 · Intermediate

Lookup completed in 171,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary