| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| swell like with edema, be edematous | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Puff | Thổi phù một cái tắt đèn | To puff out the lamp | |
| phù phù (láy, ý liên tiếp) | Thổi lửa phù phù | To blow on the fire with puffs. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [triệu chứng] ứ đọng chất dịch trong các mô của cơ thể, thường thấy ở dưới da, khiến cho da phồng căng lên | nó bị phù chân ~ não bị phù ~ sưng phù |
| A | từ mô phỏng tiếng thổi mạnh ở miệng ra | thổi phù ngọn nến ~ phồng mồm, thở phù một cái |
| Compound words containing 'phù' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phù hợp | 2,502 | to agree, conform |
| phù điêu | 164 | Relief, relievo; embossment |
| phù sa | 159 | alluvium |
| phù du | 119 | to wander aimlessly |
| phù thủy | 109 | sorcerer, magician |
| phù hiệu | 99 | badge |
| phù hộ | 53 | support |
| phù dung | 49 | fair maid, fair lady |
| phù thuỷ | 47 | người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín |
| phù phiếm | 27 | uncertain, unpractical |
| phù phép | 21 | magic, incantation |
| huyền phù | 19 | suspension |
| phù nề | 17 | edema |
| phù lưu | 16 | floating |
| phù hoa | 14 | Gaudy, show, pompous |
| phù trợ | 13 | như phụ trợ |
| hổ phù | 11 | ancient military officers’ tigerhead-shaped seal |
| phù dâu | 11 | act as a bridesmaid to, be a bridesmaid |
| phù rể | 11 | act as a best man, be a best man to |
| phù sinh | 11 | |
| phù vân | 8 | (nghĩa bóng) Transient thing |
| phù tang | 6 | lead the cortege |
| âm phù | 6 | phonetic symbol |
| phù chú | 4 | exorcise with incantations and a charm |
| phù thũng | 4 | edema |
| phù tá | 3 | (từ cũ) Support and assit |
| phát phù | 2 | come down with beriberi, develop disease |
| phù kế | 2 | areometer |
| phù thế | 2 | |
| phù kiều | 1 | floating bridge, pontoon |
| phù nguy | 1 | assist in disaster |
| phù trì | 1 | to assist, help |
| phù trầm | 1 | Full of ups and downs, full of vicissitudes |
| phù voi | 1 | elephantiasis |
| sự phù du | 1 | aimless wandering |
| chất huyền phù | 0 | suspended matter |
| có phù hợp với quy hoạch | 0 | according to (a, the) plan |
| khuông phù | 0 | help, assist, aid (a dynasty) |
| không phù hợp với thực tế | 0 | unrealistic |
| phù bạc | 0 | fickle, unstable |
| phù hộ độ trì | 0 | (of god) protect and help |
| phù hợp với | 0 | to agree with, be in accordance with |
| phù nề mặt | 0 | facial edema |
| phù nề ngoại biên | 0 | peripheral edema |
| phù phù | 0 | |
| phù rễ | 0 | best man |
| phù thịnh | 0 | take sides with (support) the influential people |
| phập phù | 0 | ở tình trạng khi có khi không, không thường xuyên, không ổn định |
| thư phù | 0 | practice cabbalistic arts |
| tả phù hữu bật | 0 | have large entourage, have many assistants (left and right) |
| ả phù dung | 0 | opium |
Lookup completed in 171,138 µs.