| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to display, explain; (2) to dry (in the sun), expose (to the sun) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho khô bằng cách trải hoặc giăng ra chỗ nắng, chỗ thoáng | phơi quần áo ~ phơi thóc |
| V | làm cho lộ rõ ra ngoài cho tất cả mọi người cùng thấy | ruột gan có gì cũng phơi ra hết ~ vụ việc đã bị phơi trần |
| Compound words containing 'phơi' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phơi bày | 85 | to display, expose |
| phơi nắng | 42 | to put out in the sun, expose to the sun |
| dây phơi | 6 | clothes-line |
| phơi thây | 3 | leave one’s mortal remains somewhere |
| phơi phới | 2 | slightly excited, softly stimulated |
| sự phơi bày | 2 | display |
| phơi phóng | 1 | phơi cho khô [nói khái quát] |
| sân phơi | 1 | drying ground |
| công khai phơi bày | 0 | to publicly display |
| phơi lưới | 0 | to hang nets to dry (in the sun) |
| phơi màu | 0 | [lúa, ngô] ở giai đoạn mới trỗ, các bao phấn nhị đực mở ra |
| phơi áo | 0 | defeated |
Lookup completed in 186,634 µs.