bietviet

phơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to display, explain; (2) to dry (in the sun), expose (to the sun)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho khô bằng cách trải hoặc giăng ra chỗ nắng, chỗ thoáng phơi quần áo ~ phơi thóc
V làm cho lộ rõ ra ngoài cho tất cả mọi người cùng thấy ruột gan có gì cũng phơi ra hết ~ vụ việc đã bị phơi trần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 271 occurrences · 16.19 per million #4,581 · Intermediate

Lookup completed in 186,634 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary