| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng để đong chất hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít |
đong thóc bằng phương |
| N |
một trong bốn hướng chính nhìn về chân trời [đông, tây, nam, bắc], làm cơ sở xác định những hướng khác |
phương Đông ~ đi khắp bốn phương trời |
| N |
nơi xa, ở về một hướng nào đó |
anh em mỗi người một phương ~ đi học ở phương xa |
| N |
thuộc tính về vị trí mà mỗi đường thẳng có chung với tất cả các đường thẳng song song với nó |
phương nằm ngang ~ phương thẳng đứng |
| N |
phương thuốc [nói tắt] |
thuốc nam có nhiều phương hay ~ bốc vài phương để uống thử |
| N |
cách để giải quyết một khó khăn nào đó trong cuộc sống |
vô phương cứu chữa ~ trăm phương ngàn kế |
| Compound words containing 'phương' (156) |
| word |
freq |
defn |
| địa phương |
5,476 |
local, region, district, area |
| phương pháp |
3,561 |
method, means, way |
| phương tiện |
2,205 |
mean, measure, method, media, facility |
| đối phương |
1,781 |
enemy, opponent, opposite side, opposition, opposing party, adversary |
| phương tây |
1,372 |
western, occidental, European |
| phương diện |
1,044 |
aspect, respect, viewpoint |
| phương thức |
646 |
principle, procedure |
| phương ngữ |
543 |
dialect |
| phương trình |
494 |
(mathematical) equation |
| phương án |
391 |
mean, method, type, manner |
| tây phương |
124 |
western |
| hậu phương |
113 |
rear |
| phương nam |
111 |
southward |
| song phương |
108 |
bilateral |
| phương hướng |
107 |
course, direction |
| phương châm |
105 |
line, direction, policy, guideline |
| đơn phương |
102 |
unilateral |
| bình phương |
65 |
square, the power of two |
| phương cách |
61 |
means, method |
| tiền phương |
53 |
vùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương |
| lập phương |
46 |
cube, cubic, power of three |
| phương sai |
40 |
variance |
| đa phương |
40 |
by many means |
| bốn phương |
37 |
the cardinal points (N,S,E,W), four directions, the four corners of the earth, everywhere |
| phương đông |
37 |
the East, Occident |
| phương pháp luận |
35 |
methodology |
| phương ngôn |
32 |
local saying-dialect |
| phương thuốc |
30 |
prescription, remedy |
| phương vị |
30 |
azimuth |
| hệ phương trình |
25 |
set of equations, system of equations |
| khách thập phương |
22 |
pilgrims |
| phương tiện kỹ thuật |
21 |
technology (as a means of doing something) |
| thập phương |
21 |
everywhere, all over the world |
| phương trượng |
19 |
cell (of a bonze) |
| phương bắc |
17 |
the north |
| phương sách |
16 |
method, way |
| tứ phương |
16 |
four directions, (in) all directions |
| phương hại |
10 |
to be harmful, detrimental, harm, hurt |
| đông Phương |
10 |
the East, the Orient; eastern, occidental, oriental |
| phương viên |
9 |
perfect, excellent |
| vô phương |
9 |
desperate, without means |
| bắc phương |
8 |
the north |
| chân phương |
8 |
Plain |
| xuân phương |
7 |
spring fragrance |
| tha phương |
6 |
foreign country |
| cầu phương |
5 |
quadrature, square |
| khai phương |
5 |
extract the square root (of a number) |
| lưu phương |
5 |
to hand down a good name |
| chính phương |
4 |
square, quadratic |
| y phương |
4 |
remedy (in a pharmacopoeia) |
| phương chi |
3 |
all the more |
| phương danh |
3 |
good name, good reputation |
| phương kế |
3 |
Means |
| phương phi |
3 |
buxom, portly |
| viễn phương |
3 |
distant land, faraway place |
| địa phương quân |
3 |
local forces or troops |
| bất phương trình |
2 |
inequation |
| tiếng địa phương |
2 |
dialect, patois |
| La Phương |
1 |
Lafayette |
| phương pháp chế tạo |
1 |
manufacturing method |
| số chính phương |
1 |
số tự nhiên là bình phương của một số tự nhiên |
| tiên phương |
1 |
good medicine |
| toàn phương |
1 |
quadratic |
| trùng phương |
1 |
biquadratic, quartic |
| đa phương tiện |
1 |
multimedia |
| đông phương hóa |
1 |
to easternize, orientalize |
| buổi họp song phương |
0 |
bilateral meeting |
| báo chí địa phương |
0 |
local press |
| bát phương |
0 |
the eight directions |
| bản đồ địa phương |
0 |
regional chart |
| bầu cử địa phương |
0 |
local, district, regional elections |
| bộ đội địa phương |
0 |
thành phần của quân đội ở tại địa phương [tỉnh, thành phố, quận, huyện] |
| chiến tranh địa phương |
0 |
local war, regional conflict |
| chính quyền địa phương |
0 |
local, regional government |
| các phương tiện khóa liên động |
0 |
interlocking devices |
| cán bộ địa phương |
0 |
local official |
| có phương tiện và cơ hội |
0 |
to have means and opportunity (to do something) |
| cảnh sát địa phương |
0 |
local police |
| cộng phương |
0 |
the communist side |
| cứu cánh và phương tiện |
0 |
the end and the means |
| dân chúng địa phương |
0 |
local people, locals |
| giò địa phương |
0 |
local time |
| giới chức địa phương |
0 |
local authorities |
| giờ địa phương |
0 |
local time |
| gây phương hại |
0 |
to (cause) damage, harm |
| góc phương vị |
0 |
azimuth |
| hình lập phương |
0 |
cube |
| khu vực địa phương |
0 |
local area, region, district |
| khắp bốn phương |
0 |
everywhere |
| lưỡng phương |
0 |
bilateral |
| ma phương |
0 |
magic square |
| mậu dịch song phương |
0 |
bilateral trade |
| người tây phương |
0 |
westerner, occidental, European |
| nhà cầm quyền địa phương |
0 |
local authorities |
| nhà Đông phương học |
0 |
orientalist, scholar of Asian studies |
| phương cách duy nhất |
0 |
the only way |
| phương diện quân |
0 |
đơn vị tổ chức cao nhất của quân đội một số nước, bao gồm một số tập đoàn quân |
| phương nắc |
0 |
the north |
| phương pháp báo hiệu bằng cờ |
0 |
flag semaphore |
| phương pháp cai trị |
0 |
administrative method, means |
| phương pháp khoa học |
0 |
scientific method |
| phương pháp mới nhất |
0 |
latest method |
| phương pháp nghiên cứu |
0 |
research method |
| phương pháp phân tích |
0 |
analytical method |
| phương pháp quang khắc |
0 |
photoengraving, photo etching |
| phương pháp thực nghiệm |
0 |
experiment method |
| phương pháp tiếp thị |
0 |
marketing method |
| phương thức khởi động |
0 |
startup procedure |
| phương thức nối đất |
0 |
grounding procedure |
| phương thức sản xuất |
0 |
phương thức làm ra của cải vật chất; sự thống nhất sức sản xuất và quan hệ sản xuất |
| phương tiện chuyên chở |
0 |
means of transportation |
| phương tiện căn bản |
0 |
basic means, method |
| phương tiện khác |
0 |
different mean, measure |
| phương tiện phục vụ |
0 |
service facility |
| phương tiện thông tin đại chúng |
0 |
các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người, như báo chí, ti vi, radio, v.v. [nói tổng quát] |
| phương tiện truyền thông |
0 |
means of communication |
| phương tiện tối tân |
0 |
modern method, technique |
| phương trình biến đổi |
0 |
transform equation |
| phương trình hoá học |
0 |
hệ thức biểu diễn số và lượng những chất tham gia và sinh ra trong một phản ứng hoá học |
| phương trình vi phân |
0 |
phương trình chứa các hàm số chưa biết, các đạo hàm của chúng và các biến số độc lập |
| phương trình đạo số học |
0 |
algebraic equation |
| phương trình đối ngược |
0 |
inverse equation |
| phương trưởng |
0 |
be of age |
| phương tích |
0 |
hiệu số giữa bình phương khoảng cách từ điểm đã cho đến tâm đường tròn (hoặc mặt cầu) và bình phương bán kính đường tròn (hoặc mặt cầu) |
| quan hệ song phương |
0 |
bilateral relations |
| quốc gia Tây phương |
0 |
western nation |
| tha phương cầu thực |
0 |
to live outside of one’s country |
| theo kiểu tây phương |
0 |
in the Western, Occidental way, fashion |
| theo lối Tây phương |
0 |
in the western style |
| thiên phương bách kễ |
0 |
thousand ships and devices |
| thỏa hiệp song phương |
0 |
bilateral agreement |
| triết học Tây phương |
0 |
Western philosophy |
| trên phương diện |
0 |
with respect to, from the standpoint of |
| trên phương diện kinh tế |
0 |
from an economic point of view |
| trục đẳng phương |
0 |
radical axis |
| tìm phương cách |
0 |
to find a way (to do sth) |
| tìm phương tiện |
0 |
to look for a way (to do something) |
| tìm ra phương pháp |
0 |
to find, discover a method |
| tầm phương |
0 |
to look for one’s lover |
| viên chức địa phương |
0 |
local official |
| vô phương sách |
0 |
can’t be done, impossible, undoable |
| vùng hậu phương |
0 |
rear area |
| văn minh Tây Phương |
0 |
Western civilization |
| về phương diện |
0 |
with regards to, regarding |
| với phương cách nào |
0 |
by what means, method |
| với phương pháp này |
0 |
using, by this method |
| xã hội tây phương |
0 |
western society |
| đa phương hoá |
0 |
làm cho trở thành đa phương |
| đàm phán song phương |
0 |
bilateral negotiation |
| đông phương học |
0 |
orientology, Asian studies |
| đầy đủ phương tiện |
0 |
adequate means, sufficient means |
| đẳng phương |
0 |
gồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu |
| đặc thù địa phương |
0 |
local characteristic |
| địa phương chủ nghĩa |
0 |
chỉ quan tâm, chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước |
| đồng bạc địa phương |
0 |
local currency |
| ở địa phương |
0 |
local |
Lookup completed in 173,088 µs.