bietviet

phương

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) direction, distance, (cardinal) point (of the compass); (2) method, way, means, facility; (3) perfume, fragrant; (4) square; (5) hindrance, harm; (6) to compare; (7) measure of grain
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để đong chất hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít đong thóc bằng phương
N một trong bốn hướng chính nhìn về chân trời [đông, tây, nam, bắc], làm cơ sở xác định những hướng khác phương Đông ~ đi khắp bốn phương trời
N nơi xa, ở về một hướng nào đó anh em mỗi người một phương ~ đi học ở phương xa
N thuộc tính về vị trí mà mỗi đường thẳng có chung với tất cả các đường thẳng song song với nó phương nằm ngang ~ phương thẳng đứng
N phương thuốc [nói tắt] thuốc nam có nhiều phương hay ~ bốc vài phương để uống thử
N cách để giải quyết một khó khăn nào đó trong cuộc sống vô phương cứu chữa ~ trăm phương ngàn kế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,057 occurrences · 63.15 per million #1,796 · Intermediate

Lookup completed in 173,088 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary