bietviet

phương án

Vietnamese → English (VNEDICT)
mean, method, type, manner
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dự kiến về cách thức, trình tự tiến hành công việc trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định nào đó đề ra nhiều phương án ~ lên phương án đối phó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 391 occurrences · 23.36 per million #3,613 · Intermediate

Lookup completed in 172,515 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary