| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| aspect, respect, viewpoint | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | một mặt nào đó xét riêng ra của vấn đề, sự việc | hơn về mọi phương diện ~ có giá trị về phương diện tinh thần |
Lookup completed in 155,054 µs.