bietviet

phương tiện thông tin đại chúng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người, như báo chí, ti vi, radio, v.v. [nói tổng quát]

Lookup completed in 77,683 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary