bietviet

phường

Vietnamese → English (VNEDICT)
block, ward
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun group; giuld; ang phường buôn | merchant guild. ward
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, nội thị, tổ chức theo khu vực dân cư ở đường phố, dưới quận uỷ ban nhân dân phường
N từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó, thường đáng khinh "Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa, thì quân lộn chồng." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,993 occurrences · 119.08 per million #1,015 · Core

Lookup completed in 225,960 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary