phường
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| block, ward |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
group; giuld; ang |
phường buôn | merchant guild. ward |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đơn vị hành chính cơ sở ở nội thành, nội thị, tổ chức theo khu vực dân cư ở đường phố, dưới quận |
uỷ ban nhân dân phường |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm một nhóm người có cùng một đặc điểm chung nào đó, thường đáng khinh |
"Con này chẳng phải thiện nhân, Chẳng phường trốn chúa, thì quân lộn chồng." (TKiều) |
Lookup completed in 225,960 µs.