phượng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) see phụng; (2) phoenix; (3) flame tree, royal poinciana |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
male phoenix |
phượng hoàng | male phoenix and female phoenix |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phượng hoàng [nói tắt] |
nem công chả phượng |
| N |
cây thuộc họ đậu, có nhiều loại, lá kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ hoặc vàng, thường nở vào mùa hè, được trồng để lấy bóng mát hoặc làm cảnh |
hoa phượng đỏ |
Lookup completed in 151,986 µs.