| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to punish; penalty, punishment, fine | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to punish, to fine, to penalize | nó bị mẹ nó phạt | he was punish by his mother |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chém mạnh một nhát cho đứt ngang ra | họ đang phạt cành cây ~ phạt cỏ ~ phạt ngang thân cây chuối |
| V | bắt phải chịu một hình thức xử lí nào đó vì đã phạm lỗi | cô giáo phạt nó đứng lên bảng vì không thuộc bài |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| hình phạt | the penalty or punishment | clearly borrowed | 刑罰 jing4 fat6 (Cantonese) | 刑罰, xíng fá(Chinese) |
| Compound words containing 'phạt' (32) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trừng phạt | 454 | to punish, discipline, penalize |
| hình phạt | 354 | penalty |
| chinh phạt | 209 | to mount a punitive expedition (against a smaller nation) |
| thảo phạt | 73 | punish, chastise |
| phạt đền | 61 | penalty |
| sự trừng phạt | 52 | punishment |
| tiền phạt | 46 | fine, monetary penalty |
| phạt tiền | 38 | pecuniary penalty |
| phạt tù | 34 | punish by terms of imprisonment |
| tuyên phạt | 23 | công bố hình phạt tại phiên toà |
| trách phạt | 22 | to punish, chastise |
| thưởng phạt | 20 | to reward and punish |
| phạt góc | 18 | Corner [-kick] |
| nộp phạt | 17 | to pay a fine |
| xử phạt | 14 | buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó |
| sát phạt | 8 | to murder, kill |
| phạt vạ | 7 | to (punish by a) fine |
| bắt phạt | 2 | to fine, punish |
| bị phạt | 2 | to be punished |
| quở phạt | 2 | reproach somebody with something reproach bitterly |
| công phạt | 1 | to have violent after-effects |
| điếu phạt | 1 | suppress rebels and save the people |
| bị trừng phạt nặng | 0 | to be severely punished |
| bị trừng phạt nặng nề | 0 | to be severely punished |
| chấm phạt đền | 0 | penalty spot |
| khung hình phạt | 0 | các mức hình phạt, giữa mức tối thiểu và mức tối đa, có thể áp dụng đối với một trường hợp phạm tội |
| phạt giam | 0 | punish by terms of custody |
| phạt mộc | 0 | (từ cũ) Begin felling timber (to build house) |
| phạt vi cảnh | 0 | fine (somebody) for a common nuisance |
| phạt vạ nặng | 0 | to fine heavily |
| trừng phạt về tội | 0 | to punish someone for a crime |
| đáng phạt | 0 | punishable |
Lookup completed in 206,171 µs.