| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trong điều kiện bắt buộc, không thể không làm, không thể khác |
anh phải làm cho xong việc này ~ tôi phải ra đi |
| V |
chịu tác động không hay, không có lợi |
nó phải vạ lây ~ bà ấy phải gió độc |
| V |
[do một hoạt động nào đó mà] gặp, chịu tác động của cái không hay |
đạp phải mìn ~ mua phải hàng giả ~ chết đuối với phải bọt (tng) |
| V |
gặp lúc hoặc hoàn cảnh nào đó |
phải hôm mưa gió, không đi đâu được ~ phải lúc khác thì mày chết với tao! |
| A |
ở cùng một phía với tay thường dùng để cầm bút, cầm dụng cụ lao động; đối lập với trái |
rẽ sang phải ~ không được vượt bên phải ~ thuận tay phải |
| A |
[mặt] được coi là chính, thường được bày ra ngoài [thường nói về hàng dệt]; đối lập với trái |
mặt phải của tấm vải |
| A |
đúng với, phù hợp với |
thương không phải lối ~ bán phải giá, không đắt không rẻ |
| A |
đúng, phù hợp với đạo lí, với những điều nên làm |
lẽ phải ~ nói chí phải ~ nói phải củ cải cũng nghe (tng) |
| A |
đúng, hợp với sự thật |
nói như vậy là không phải ~ "Thực vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (Cdao) |
| C |
từ dùng để nêu lên một giả thiết, xem với giả thiết ấy thì cái gì xảy ra [nhằm so sánh đánh giá về điều trái lại đã xảy ra trong thực tế] |
phải nó chịu nghe mình thì đâu đến nỗi |
| Compound words containing 'phải' (132) |
| word |
freq |
defn |
| không phải |
5,433 |
there is not, there are not; not correct |
| bên phải |
626 |
the right hand side |
| gặp phải |
602 |
to meet, encounter |
| chứ không phải |
383 |
cannot, must not |
| vừa phải |
314 |
moderate, reasonable |
| có phải |
218 |
is it true that; to be true; isn’t it (tag question)? |
| đành phải |
206 |
to have to, have no choice but to |
| tay phải |
159 |
right arm, right hand, right (hand side) |
| mắc phải |
141 |
to acquire, contract, catch |
| phải lòng |
112 |
be in love with |
| phải biết |
82 |
to have to know |
| cánh tay phải |
69 |
to be someone’s right hand |
| thì phải |
59 |
(tag question expecting a positive answer), perhaps |
| phải chăng |
46 |
appropriate, moderate, reasonable, correct |
| lẽ phải |
32 |
reason, common sense, right |
| cần phải |
24 |
to need to, have to, must |
| tất phải |
14 |
it is necessary (to) |
| nói phải |
13 |
talk sense |
| ba phải |
8 |
agreeing with everyone, without any opinion of one’s own; yes-man |
| mặt phải |
5 |
right side, heads (of a coin) |
| phải chi |
5 |
if |
| phải cách |
5 |
proper, decent |
| phải khi |
5 |
at an unlucky moment of |
| phải đòn |
4 |
get (be given) the cane, be whipped |
| phải cái |
3 |
only |
| phải trái |
3 |
right and wrong, right or left, correct or incorrect |
| phải tội |
3 |
get into trouble |
| phải lại |
2 |
have (suffer) a relapse |
| phải lẽ |
2 |
sensible, righteous |
| phải phép |
2 |
conform to the rule of conduct |
| phải quấy |
2 |
right or wrong |
| phải đạo |
2 |
dutiful |
| chí phải |
1 |
quite right |
| chẳng phải |
1 |
to not be |
| phải bả |
1 |
fall victim to somebody's charms |
| phải không |
1 |
(tag question) |
| phải lứa |
1 |
well-matched |
| phải rồi |
1 |
that’s correct, that’s right |
| phải đường |
1 |
reasonable, sensible, have the right of way |
| ai cũng phải |
0 |
everyone has to |
| biết đấy mà phải ngậm tăm |
0 |
to know it but to be forced to keep silence |
| buộc lòng phải |
0 |
ditto |
| buộc phải |
0 |
to have to, be forced to |
| bên (tay) phải |
0 |
right (hand) side |
| bên tay phải |
0 |
the right side |
| bất luận là ai cũng phải trình giấy tờ |
0 |
in any case, anyone must produce his papers |
| bắt buộc phải |
0 |
must, be forced to |
| bị cúm phải nằm bẹp ở nhà |
0 |
to be laid low by influenza |
| chuyến đi phải mất một ngày |
0 |
the journey takes a day |
| chẳng cần phải |
0 |
does not need to |
| chớ không phải là |
0 |
and not |
| chứ chẳng phải |
0 |
but is not |
| chứ không phải là |
0 |
to not be |
| càng phải |
0 |
to must need to do sth even more, so much the more one needs to ... |
| cánh tay phải của Pol Pot |
0 |
to be Pol Pot’s right hand |
| còn nhiều chuyện phải làm |
0 |
to still have a lot to do |
| còn phải kể |
0 |
you don’t have to tell me |
| còn phải nói |
0 |
tổ hợp biểu thị ý khẳng định hoàn toàn về một điều đã quá rõ ràng, không còn gì phải bàn cãi nữa |
| có gì phải lo |
0 |
there’s no reason to worry |
| có nhiều chuyện cần phải làm |
0 |
to have a lot of things to do |
| có phải anh muốn nói tôi không? |
0 |
are you speaking at me |
| có phải là |
0 |
is it? |
| cũng chẳng phải là |
0 |
also not |
| cũng phải |
0 |
to also have to, must also |
| cấm rẽ bên phải |
0 |
no right turn |
| cần phải nói thêm |
0 |
to have to add |
| cần thiết phải |
0 |
must |
| cứ phải |
0 |
to keep having to, to continue to have to |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ |
0 |
both powers must resolve their differences |
| khó khăn không phải là ít |
0 |
to be no small problem |
| không biết phải làm gì |
0 |
to not know what to do |
| không còn phải là |
0 |
to no longer be |
| không phải cho |
0 |
to not be for |
| không phải là |
0 |
is not, are not |
| không phải là chuyện dễ |
0 |
not an easy thing to do |
| không phải là do |
0 |
is not due to, because of |
| không phải là không có lý do |
0 |
to not be without reason |
| không phải là việc dễ làm |
0 |
not (something) easy to do, no small feat |
| không phải vì |
0 |
it’s not because |
| không phải vì chuyện đó |
0 |
not because of that |
| khỏi cần phải |
0 |
(sth) is not necessary, (one) doesn’t have to be |
| khỏi cần phải nói thêm |
0 |
to go without saying |
| khỏi phải |
0 |
to can’t help but, can’t avoid, not need to |
| khỏi phải nói |
0 |
không có gì phải nói thêm nữa vì rất rõ ràng, ai cũng biết |
| liều lượng vừa phải |
0 |
medium dose, medium dosage |
| mới phải |
0 |
tổ hợp biểu thị ý nhận định về điều đáng lẽ phải được làm hoặc nên làm như thế |
| như đỉa phải vôi |
0 |
like a scalded cat |
| nhất loạt phải có mặt |
0 |
one and all must be present |
| nhất thiết phải làm như vậy |
0 |
it is imperative to do so |
| nhất định phải |
0 |
must, have to |
| nhất định phải có |
0 |
there must be |
| nút phải |
0 |
right button |
| phân biệt ra chuyện phải trái |
0 |
to know right from wrong |
| phải cái tội |
0 |
như chỉ mỗi tội |
| phải giá |
0 |
at a reasonable price |
| phải gió |
0 |
faint from a cold |
| phải giờ |
0 |
be born at an inauspicious hour, die at an inauspicious hour |
| phải gái |
0 |
|
| phải là |
0 |
to have to be |
| phải làm sao |
0 |
must do (something) |
| phải lời |
0 |
know what to say |
| phải mặt |
0 |
corresponding (to), conformable (to) |
| phải nhìn nhận rằng |
0 |
it must be recognized that |
| phải thú thật là |
0 |
to have to admit that |
| phải vạ |
0 |
|
| phải đi |
0 |
have to go |
| phải đi liền |
0 |
to have to go right away, have to leave immediately |
| phải đi làm |
0 |
to have to go to work |
| phải đi làm sớm |
0 |
to have to go to work early |
| phải đúa |
0 |
have taken a leaf from the book of, walk in the shoes of |
| quẹo phải |
0 |
to turn right |
| rất nhiều việc cần phải làm |
0 |
much needs to be done |
| rẽ tay phải |
0 |
to turn to the right |
| sẽ phải |
0 |
will have to |
| thì phải vậy |
0 |
then it has to be that way |
| thưa ông phải |
0 |
yes sir |
| tài năng của họ phải mai một |
0 |
their talent had to be concealed |
| tôi không phải là |
0 |
I am not |
| từ phải sang trái |
0 |
from right to left |
| việc phải chăng |
0 |
reasonability, propriety |
| việc phải làm |
0 |
necessity, something that has to be done |
| việc rất là cần, phải làm ngay lập tức |
0 |
the business is very urgent and must be seen to right away |
| việc ấy khiến cho anh phải lo nghĩ |
0 |
that made you worry |
| việc ấy, bất đắc dĩ tôi mới phải làm |
0 |
I had to do it in spite of myself |
| vấp phải |
0 |
to stumble, trip over |
| ăn phải bả |
0 |
tin theo, làm theo một cách mù quáng do bị quyến rũ hoặc do không nhận ra được điều hơn lẽ thiệt [ví như mắc phải bùa mê thuốc lú] |
| ăn phải đũa |
0 |
bị ảnh hưởng xấu, nhiễm phải thói xấu của người nào đó |
| đã phải |
0 |
had to |
| đòi hỏi phải |
0 |
to require |
| đòi phải |
0 |
to demand |
| đúng hơn phải nói là |
0 |
more exactly |
| ở mé phải |
0 |
on the right side |
Lookup completed in 646,953 µs.