bietviet

phải

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) correct, right (opposite of left), right (opposite of wrong); (2) must, have to
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj right điều phải | a right thing
adj right cảm thán. | all right
adj right phải, anh về | all right just go home
verb must, should phải làm tròn nhiệm vụ | one must fulfil one's duty to be given to be affected by
verb must, should phải bệnh | to be affected by a disease
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trong điều kiện bắt buộc, không thể không làm, không thể khác anh phải làm cho xong việc này ~ tôi phải ra đi
V chịu tác động không hay, không có lợi nó phải vạ lây ~ bà ấy phải gió độc
V [do một hoạt động nào đó mà] gặp, chịu tác động của cái không hay đạp phải mìn ~ mua phải hàng giả ~ chết đuối với phải bọt (tng)
V gặp lúc hoặc hoàn cảnh nào đó phải hôm mưa gió, không đi đâu được ~ phải lúc khác thì mày chết với tao!
A ở cùng một phía với tay thường dùng để cầm bút, cầm dụng cụ lao động; đối lập với trái rẽ sang phải ~ không được vượt bên phải ~ thuận tay phải
A [mặt] được coi là chính, thường được bày ra ngoài [thường nói về hàng dệt]; đối lập với trái mặt phải của tấm vải
A đúng với, phù hợp với thương không phải lối ~ bán phải giá, không đắt không rẻ
A đúng, phù hợp với đạo lí, với những điều nên làm lẽ phải ~ nói chí phải ~ nói phải củ cải cũng nghe (tng)
A đúng, hợp với sự thật nói như vậy là không phải ~ "Thực vàng chẳng phải thau đâu, Đừng đem thử lửa mà đau lòng vàng." (Cdao)
C từ dùng để nêu lên một giả thiết, xem với giả thiết ấy thì cái gì xảy ra [nhằm so sánh đánh giá về điều trái lại đã xảy ra trong thực tế] phải nó chịu nghe mình thì đâu đến nỗi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 28,638 occurrences · 1711.06 per million #59 · Essential

Lookup completed in 646,953 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary