bietviet

phải gió

Vietnamese → English (VNEDICT)
faint from a cold
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Faint from a cold Phải gió lăn ra đường | to catch a cold and fall unconscious in the streets
How naughty of you! Phải gió cái anh này! Giấu cái nón đâu rồi? | How naughty of you! Where have you hidden my hat?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị trúng gió người run lên như phải gió!
A tiếng dùng để rủa một cách nhẹ nhàng đồ phải gió! ~ phải gió cái nhà anh này, cứ đùa mãi thế!

Lookup completed in 68,167 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary