bietviet

phản

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) wooden bed, camp bed; (2) to turn back, oppose, be contrary; (3) to counter, betray
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to betray, to be disloyal tọ lừa thầy phản bạn | to deceive one's teacher and betray one's friend
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê
V thay đổi hẳn thái độ, có hành động chống lại, làm hại người vốn có quan hệ gắn bó với mình lũ bạn phản hắn, hại hắn ~ phường phản dân hại nước ~ mưu phản
V [cái của chính mình] làm hại mình một cách không ngờ chính điều anh ta nói ra đã phản anh ta
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa ‘ngược lại, ngược trở lại’, như: phản tác dụng, phản khoa học, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 568 occurrences · 33.94 per million #2,820 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phản bội to betray clearly borrowed 反背 faan2 bui3 (Cantonese) | 反背, fǎn bèi(Chinese)

Lookup completed in 179,383 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary