| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê |
|
| V |
thay đổi hẳn thái độ, có hành động chống lại, làm hại người vốn có quan hệ gắn bó với mình |
lũ bạn phản hắn, hại hắn ~ phường phản dân hại nước ~ mưu phản |
| V |
[cái của chính mình] làm hại mình một cách không ngờ |
chính điều anh ta nói ra đã phản anh ta |
| Z |
yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa ‘ngược lại, ngược trở lại’, như: phản tác dụng, phản khoa học, v.v. |
|
| Compound words containing 'phản' (143) |
| word |
freq |
defn |
| phản ứng |
2,870 |
to react; reaction |
| phản đối |
1,598 |
to oppose, object, protest; opposition |
| phản ánh |
804 |
to recount, tell, inform |
| phản công |
568 |
to counterattack; counteroffensive |
| phản hồi |
540 |
to go back, return to; feedback |
| phản bội |
459 |
to betray |
| phản lực |
390 |
reaction |
| phản xạ |
358 |
to reflect, react; reflection, reaction |
| phản kích |
216 |
to counter-attack |
| phản diện |
214 |
reverse, the other side |
| tương phản |
204 |
contrast |
| phản chiếu |
198 |
to reflect; reflection |
| làm phản |
169 |
to betray, be a traitor |
| phản kháng |
159 |
to offer or put up resistance, protest |
| phản quốc |
83 |
to betray one’s country |
| phản loạn |
76 |
rebellious; rebel, rebellion, revolt |
| mưu phản |
67 |
design to betray, plot treason |
| phản chiến |
47 |
antiwar |
| phản động |
46 |
to react; reactionary, revolutionary |
| phản nghịch |
45 |
rebellion, revolt; rebellious |
| phản gián |
42 |
counter-espionage, counter-intelligence |
| phản biện |
38 |
đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ trước hội đồng thẩm định |
| sự phản ứng |
37 |
reaction |
| phản ảnh |
32 |
depict, picture, portary, represent, paint, express; report |
| phản cách mạng |
30 |
counter-revolutionary, antirevolutionary |
| lò phản ứng |
16 |
reactor |
| phản bác |
14 |
to reject, deny |
| phản đế |
13 |
anti-imperialist |
| phản phúc |
11 |
treacherous |
| phản quang |
10 |
reflected light |
| phản vệ |
10 |
phản ứng đặc biệt của cơ thể chống lại sự xâm nhập của tác nhân gây hại từ bên ngoài |
| tổng phản công |
9 |
general counter-offensive |
| phản trắc |
8 |
to betray |
| kẻ phản bội |
7 |
traitor |
| phản pháo |
7 |
to fire back |
| phản thân |
7 |
reflexive |
| phản đề |
6 |
converse, antithesis |
| phản cảm |
5 |
gây ra phản ứng tiêu cực, làm cho cảm thấy bực mình, khó chịu [thường nói về người thưởng thức nghệ thuật] |
| bội phản |
4 |
to betray |
| chất phản ứng |
4 |
reactant, reagent |
| phản dân chủ |
4 |
anti-democratic |
| nội phản |
3 |
traitor |
| phản khoa học |
2 |
antiscientific |
| phản tặc |
2 |
rebel |
| hải phản |
1 |
sea return |
| phản chứng |
1 |
counter-evidence |
| phản cung |
1 |
to retract one’s statement, contradict oneself |
| phản lệnh |
1 |
counter-order |
| phản lực cơ |
1 |
jet airliner |
| phản nghĩa |
1 |
opposite, antonym |
| phản tình báo |
1 |
counter-intelligence |
| phản đề nghị |
1 |
counter-proposal |
| biểu tình phản đối nhà nước |
0 |
to demonstrate against the government |
| bánh xe phản tống |
0 |
reversing wheel |
| bọn phản chiến |
0 |
the anti-war crowd |
| bỏ đảng để phản đối |
0 |
to quit the party in protest |
| cung phản xạ |
0 |
đường đi của luồng thần kinh từ chỗ bị kích thích qua trung tâm thần kinh tới cơ quan vận động |
| công suất phản kháng |
0 |
reactive power |
| cực lực phản đối |
0 |
to strongly oppose |
| dịch là phản |
0 |
translation is treason |
| giường phản |
0 |
beds |
| không biết phản ứng gì |
0 |
to not know how to react |
| không có phản ứng gì cả |
0 |
to not react at all |
| lên tiếng phản đối |
0 |
to voice one’s opposition |
| lò phản ứng nước nhẹ |
0 |
light water reactor |
| lăng trụ phản chiếu |
0 |
reflecting prism |
| lăng trụ phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflecting prism |
| máy bay phản lực |
0 |
jet-plane, jet |
| máy phản ứng |
0 |
reactor (nuclear) |
| máy phản ứng nguyên tử |
0 |
a nuclear reactor |
| người phản kháng |
0 |
protester |
| ngựa phản chủ |
0 |
ví kẻ phản bội người đã nâng đỡ, che chở cho mình |
| nhiệt phản ứng |
0 |
chemical reaction heat |
| nhà máp phản ứng |
0 |
reactor |
| nhà máp phản ứng nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| phong trào phản chiến |
0 |
anti-war movement |
| phong trào phản kháng |
0 |
protest movement |
| phản bạn |
0 |
to betray one’s friend |
| phản chuyền |
0 |
reversible |
| phản cáo |
0 |
counter-statement, rebuttal |
| phản cộng |
0 |
anticommunist |
| phản du kích chiến |
0 |
counter guerilla warfare |
| phản dân hại nước |
0 |
antipopular |
| phản dận |
0 |
to betray the people |
| phản gián điệp |
0 |
counter-spy; counterespionage |
| phản giáo dục |
0 |
không có tính giáo dục, ngược lại với nguyên tắc giáo dục |
| phản hiến |
0 |
anti-constitutional |
| phản luân |
0 |
immoral, unethical |
| phản lý |
0 |
irrational |
| phản lực cơ khổng lồ |
0 |
jumbo jet |
| phản nghiệm |
0 |
countercheck |
| phản ngựa |
0 |
trestle-bed |
| phản nô |
0 |
abolitionist |
| phản phong |
0 |
chống phong kiến |
| phản pháp |
0 |
illegal |
| phản phục kích |
0 |
counter-ambush |
| phản thuyết |
0 |
thuyết chống lại một thuyết khác, trong quan hệ với thuyết đó |
| phản thí dụ |
0 |
thí dụ đưa ra để bác bỏ điều gì đó |
| phản thùng |
0 |
betray |
| phản tiến hóa |
0 |
to be against progress, move backwards |
| phản tuyên truyền |
0 |
counter-propaganda |
| phản tác dụng |
0 |
tác dụng thực tế ngược lại với tác dụng mong muốn |
| phản tỉnh |
0 |
introspection |
| phản từ |
0 |
diamagnetic |
| phản xã hội |
0 |
antisocial |
| phản xạ có điều kiện |
0 |
phản xạ hình thành trong đời sống của động vật, từ sau khi sinh ra và có liên quan đến hoạt động của thần kinh cao cấp |
| phản xạ không điều kiện |
0 |
phản xạ có sẵn ở cơ thể động vật, được di truyền từ cha mẹ |
| phản ánh luận |
0 |
theory of reflection |
| phản ánh ý thức về thiền đạo |
0 |
to reflect an awareness of Zen |
| phản đối chiến tranh |
0 |
to oppose a war |
| phản đối chính trị |
0 |
to oppose a policy |
| phản ứng chuyền |
0 |
chain reaction |
| phản ứng của ông thế nào |
0 |
What was his reaction? |
| phản ứng dây chuyền |
0 |
chuỗi các phản ứng xảy ra nối tiếp nhau nhờ một phản ứng đầu để tạo thành các sản phẩm một cách liên tục, cho đến khi toàn bộ chất phản ứng đã được sử dụng hết hoặc cho đến khi xảy ra sự ngắt mạch |
| phản ứng dị ứng |
0 |
allergic reaction or allergic test |
| phản ứng hoá học |
0 |
sự chuyển hoá chất này thành chất khác, có thành phần và tính chất khác với chất ban đầu |
| phản ứng hóa học |
0 |
chemical reaction |
| phản ứng hỗ tương |
0 |
interaction, mutual reaction |
| phản ứng khí |
0 |
reactor |
| phản ứng khí phá nhân |
0 |
nuclear reactor |
| phản ứng mạnh mẻ |
0 |
to react strongly |
| phản ứng phụ |
0 |
side effect |
| phản ứng quá mẫn |
0 |
hypersensitivity |
| phản ứng quá nhẹ |
0 |
mild reaction |
| phản ứng thu nhiệt |
0 |
endothermic reaction |
| phản ứng thần tốc |
0 |
lighting fast reaction |
| phản ứng thụ động |
0 |
passive reaction (to something) |
| phản ứng tự nhiên |
0 |
natural reaction |
| siêu phản ứng |
0 |
superreaction |
| sự phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflection |
| thiết bị bù công suất phản kháng |
0 |
reactive power compensator |
| thăm dò phản ứng |
0 |
opinion, reaction poll |
| tác dụng và phản kháng |
0 |
action and reaction |
| tên phản quốc |
0 |
traitor |
| tổn phản công |
0 |
general counteroffensive |
| từ phản nghĩa |
0 |
từ có nghĩa không những trái ngược nhau [như tốt và xấu], mà còn đối lập với nhau, nghĩa từ này là sự phủ định của nghĩa từ kia, và ngược lại |
| vãng phản |
0 |
travel back and forth |
| điện năng phản kháng |
0 |
reactive electrical energy |
| đại từ phản thân |
0 |
reflexive pronoun |
| để phản đối |
0 |
in protest |
| định lí phản nhau |
0 |
định lí mà giả thiết và kết luận là cái phủ định của giả thiết và kết luận của một định lí khác [cả hai làm thành một cặp định lí phản nhau] |
| động cơ phản lực |
0 |
reaction engine or motor, jet engine |
| ồn ào phản đối |
0 |
to oppose loudly |
Lookup completed in 179,383 µs.