bietviet

phản ánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to recount, tell, inform
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tái hiện những đặc trưng, thuộc tính, quan hệ của một đối tượng nào đó bài thi đã phản ánh được các mặt hoạt động của các doanh nghiệp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 804 occurrences · 48.04 per million #2,228 · Intermediate

Lookup completed in 153,687 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary