phản ứng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to react; reaction |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hoạt động, trạng thái, quá trình nảy sinh ra để đáp lại một tác động nào đó |
thăm dò phản ứng của đối phương |
| N |
sự đáp lại của cơ thể sinh vật trước những kích thích bên ngoài hay bên trong nào đó |
phản ứng tự vệ của cơ thể ~ tiêm dưới da để thử phản ứng |
| N |
phản ứng hoá học [nói tắt] |
phản ứng ôxy hoá khử |
| V |
có phản ứng trước một tác động, một sự việc nào đó |
nó phản ứng mạnh mẽ |
| V |
có phản ứng trước những kích thích nào đó đối với cơ thể |
bệnh nhân bị sốc do phản ứng thuốc |
| V |
tham gia vào một phản ứng hoá học |
acid phản ứng với base sinh ra muối và nước |
common
2,870 occurrences · 171.48 per million
#688 · Core
Lookup completed in 164,304 µs.