| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to counterattack; counteroffensive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tiến công trở lại khi bị đối phương tiến công, hoặc chuyển sang tiến công sau một thời kì phòng ngự, cầm cự | chuẩn bị kế hoạch phản công |
Lookup completed in 163,805 µs.