| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reaction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lực xuất hiện khi một vật tác dụng trở lại vào vật đang tác dụng lên nó | phản lực bao giờ cũng bằng và ngược chiều với lực tác động |
| N | máy bay phản lực [nói tắt] | |
Lookup completed in 156,755 µs.