| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reflect, react; reflection, reaction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [hiện tượng] truyền hoặc làm cho truyền ngược trở lại các sóng hay các tia sáng theo một phương khác, do gặp mặt phân chia giữa hai môi trường | sự phản xạ của ánh sáng |
| N | phản ứng theo quy luật của cơ thể động vật đối với các kích thích bên ngoài và bên trong | vung tay theo phản xạ |
Lookup completed in 164,809 µs.