bietviet

phản xạ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to reflect, react; reflection, reaction
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [hiện tượng] truyền hoặc làm cho truyền ngược trở lại các sóng hay các tia sáng theo một phương khác, do gặp mặt phân chia giữa hai môi trường sự phản xạ của ánh sáng
N phản ứng theo quy luật của cơ thể động vật đối với các kích thích bên ngoài và bên trong vung tay theo phản xạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 358 occurrences · 21.39 per million #3,833 · Intermediate

Lookup completed in 164,809 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary