| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be on tenterhooks, be in anxious suspense | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Be on tenterhooks, be in anxious suspense | Phấp phỏng chờ kết quả kỳ thi | To wait for the results of an examination in anxious suspense | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái không yên lòng vì đang có điều phải lo lắng, chờ đợi | phấp phỏng chờ kết quả thi ~ lòng phấp phỏng mừng thầm |
Lookup completed in 67,745 µs.