bietviet

phần

Vietnamese → English (VNEDICT)
part, section, portion, share
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun part, portion, share phần hơn | the best share
noun part, portion, share phần lớn | the major part
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái được phân chia ra từ một tổng thể, trong quan hệ với tổng thể đó một bài văn gồm có ba phần: mở bài, thân bài, kết luận ~ bị thương ở phần mềm
N cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác chịu một phần trách nhiệm ~ hoàn thành phần việc của mình
N mức độ nào đó, không xác định nói thế thì cũng có phần đúng
V để phần [nói tắt] chị phần cơm canh cho nó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 20,001 occurrences · 1195.02 per million #85 · Essential

Lookup completed in 805,094 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary