| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cái được phân chia ra từ một tổng thể, trong quan hệ với tổng thể đó |
một bài văn gồm có ba phần: mở bài, thân bài, kết luận ~ bị thương ở phần mềm |
| N |
cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác |
chịu một phần trách nhiệm ~ hoàn thành phần việc của mình |
| N |
mức độ nào đó, không xác định |
nói thế thì cũng có phần đúng |
| V |
để phần [nói tắt] |
chị phần cơm canh cho nó |
| Compound words containing 'phần' (107) |
| word |
freq |
defn |
| phần lớn |
3,117 |
majority, most, the greater part, the major part |
| thành phần |
2,458 |
component, constituent, composition, element, segement, (sub)group; exploration |
| phần mềm |
1,570 |
software |
| góp phần |
1,062 |
to contribute, take part in, participate in |
| cổ phần |
652 |
stock, share |
| phần trăm |
577 |
percent |
| Phần Lan |
515 |
Finland |
| phần tử |
463 |
element |
| phần cứng |
355 |
hardware |
| phần nào |
335 |
in part, partly, some extent, a certain degree |
| phần thưởng |
287 |
prize, recompense |
| đa phần |
266 |
mostly, for the most part |
| phần đất |
207 |
section, piece of land |
| phần nhiều |
162 |
the greatest part, most |
| thị phần |
138 |
market share |
| toàn phần |
137 |
total, complete |
| khẩu phần |
133 |
ration (of food, etc.) |
| công ty cổ phần |
126 |
xem công ti cổ phần |
| về phần |
101 |
as for, as to, as regards, concerning, regarding |
| phần đông |
100 |
majority, most, greater, part |
| phần phụ |
92 |
appendage, complement |
| mộ phần |
61 |
tomb, grave |
| phần mộ |
61 |
tomb, grave |
| trung phần |
31 |
central, middle section, part |
| cổ phần hóa |
22 |
to privatize |
| thập phần |
17 |
one hundred percent, totally, completely |
| hợp phần |
14 |
constituent, component |
| chia phần |
13 |
to share (out) |
| phần việc |
13 |
One's job, one's responsibility |
| Bắc Phần |
11 |
Northern part (of Vietnam) |
| âm phần |
10 |
tomb, grave |
| hai phần |
9 |
two pieces, two parts |
| lâm phần |
9 |
khoảnh rừng thuần nhất về mặt loại hình, khác biệt với các khoảnh rừng bên cạnh |
| phần hồn |
9 |
The spiritual |
| để phần |
9 |
to put by someone’s share, save a portion (of something) |
| muôn phần |
5 |
extremely |
| bội phần |
4 |
many, numerous, manifold |
| gốc phần |
3 |
native country |
| cổ phần hoá |
1 |
làm cho trở thành công ti cổ phần |
| dự phần |
1 |
to have a share in, take part in |
| học phần |
1 |
unit of study, credit, module |
| ba phần tư |
0 |
three-fourths |
| chiếm 80 phần trăm |
0 |
to make up 80% |
| chiếm phần lớn |
0 |
to make up a majority |
| chấm phần |
0 |
secure apart, stake out a part (of a legacy) |
| chết phần não |
0 |
brain dead |
| cái phần thân thể |
0 |
body part |
| có phần hơi nặng tay |
0 |
to be a little heavy-handed |
| có phần nào đúng |
0 |
to have some truth in it |
| công nghệ phần mềm |
0 |
software engineering |
| công ti cổ phần |
0 |
công ti do các cổ đông góp cổ phần thông qua hình thức mua cổ phiếu |
| cổ phần ưu đãi |
0 |
preferred stock |
| dặm phần |
0 |
the road back home |
| giảm 9 phần trăm |
0 |
to reduce by 9 percent |
| góp phần lớn lao |
0 |
to contribute enormously, greatly |
| gồm hai thành phần |
0 |
to have two parts, two elements |
| hai phần ba |
0 |
two thirds |
| hoàn toàn hoặc phần lớn |
0 |
mostly or always |
| hệ thống phần mềm |
0 |
software system |
| làm phần mình |
0 |
to do one’s part, share |
| lăng trụ phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflecting prism |
| một phần ba |
0 |
one-third |
| một phần mười |
0 |
one tenth |
| một phần tư |
0 |
one-fourth |
| một trăm phần trăm |
0 |
one hundred percent |
| mỡ phần |
0 |
pig’s nape fat |
| Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn |
0 |
Saigon Commercial Bank |
| nạn đói vẫn còn đe dọa một phần lớn dân số |
0 |
famine still threatens a majority of the population |
| phần chót |
0 |
last part |
| phần chủ đề |
0 |
header (of a letter), subject field |
| phần còn lại |
0 |
the rest, the remainder |
| phần gốc |
0 |
bottom part, root |
| phần hơn |
0 |
the best share |
| phần hướng dẫn |
0 |
instructions (for doing something) |
| phần khoa học |
0 |
field, area of science |
| phần lẻ |
0 |
decimal (fraction) |
| phần lớn là |
0 |
for the most part (is) |
| phần mình |
0 |
one’s part, share (of something) |
| phần mười |
0 |
tenth |
| phần mộ tổ tiên |
0 |
ancestral grave |
| phần một |
0 |
part one |
| phần nào ~ phần nào |
0 |
partly (to do something), partly (to do something else) |
| phần nội dung |
0 |
contents (of a letter, message) |
| phần phò |
0 |
save (food, etc.) for someone |
| phần phật |
0 |
Flipflap, flapping noise |
| phần tao |
0 |
as for me, for my part |
| phần thân thể |
0 |
body part |
| phần tôi |
0 |
as for me, for my part |
| phần tử bất hảo |
0 |
a bad egg |
| phần tử điều khiển |
0 |
control element |
| phần vững |
0 |
firmware |
| phần ông |
0 |
as for him/you, as for his/your part |
| phần điện |
0 |
electrical component |
| riêng phần tôi |
0 |
as for me, for my part |
| sinh phần |
0 |
pre-death tomb |
| sự phản chiếu toàn phần |
0 |
total reflection |
| thành phần bất hảo |
0 |
undesirable element |
| thành phần hóa học |
0 |
chemical composition |
| thành phần lao động |
0 |
working class |
| thành phần phá rối |
0 |
destructive element |
| thành phần thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence |
| thành phần xã hội |
0 |
segment of society, class of society |
| tỉ lệ phần trăm |
0 |
tỉ số hay phân số với mẫu số cố định là 100 |
| tỷ lệ phần trăm |
0 |
xem tỉ lệ phần trăm |
| về phần tôi |
0 |
for me, as for my part |
| vụ nguyệt thực toàn phần |
0 |
total lunar eclipse |
| ăng ten phần tư sóng |
0 |
quarter wave antenna |
Lookup completed in 805,094 µs.