bietviet

phần cứng

Vietnamese → English (VNEDICT)
hardware
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính; phân biệt với phần mềm hỏng phần cứng ~ ổ đĩa là một thiết bị phần cứng của máy vi tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 355 occurrences · 21.21 per million #3,854 · Intermediate

Lookup completed in 168,317 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary