| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hardware | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính; phân biệt với phần mềm | hỏng phần cứng ~ ổ đĩa là một thiết bị phần cứng của máy vi tính |
Lookup completed in 168,317 µs.