| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| majority, most, the greater part, the major part | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| D | số lượng không xác định, nhưng là một số lớn trong tổng số | dành phần lớn thời gian cho gia đình ~ phần lớn học sinh đều đạt hạnh kiểm tốt |
Lookup completed in 206,889 µs.