| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| software | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần của cơ thể mà không phải là xương | bị thương ở phần mềm ~ sây sát phần mềm |
| N | tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng | viết phần mềm cho máy tính ~ ngành công nghiệp phần mềm |
Lookup completed in 150,701 µs.