bietviet

phần mềm

Vietnamese → English (VNEDICT)
software
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần của cơ thể mà không phải là xương bị thương ở phần mềm ~ sây sát phần mềm
N tên gọi chung các chương trình được sử dụng trên máy tính điện tử; phân biệt với phần cứng viết phần mềm cho máy tính ~ ngành công nghiệp phần mềm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,570 occurrences · 93.8 per million #1,275 · Core

Lookup completed in 150,701 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary